jeweller
danh từB2- jewellers
jeweller nghĩa là thợ kim hoàn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
jeweller là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who makes jewelry.
Các nét nghĩa của từ jeweller
- 1
danh từB2
someone who makes jewelry
ai đó làm đồ trang sứcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa jewelry maker · jeweler
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
jeweller bohmer10 lần trong kho sách
jeweller shops64 lần trong kho sách
dropsical jeweller6 lần trong kho sách
jeweller milliners7 lần trong kho sách
gamaliel the jeweller6 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
someone in the business of selling jewelry
ai đó làm nghề bán đồ trang sứcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa jeweler
Câu hỏi thường gặp về jeweller
jeweller nghĩa là gì?
jeweller nghĩa là thợ kim hoàn (bản dịch máy, chưa biên tập). jeweller là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who makes jewelry.
jeweller được dùng trong câu như thế nào?
He turned the cigarettes out of the tin box, while the jeweller and I joined wondering eyes. (E. W. Hornung, Raffles: Further Adventures of the Amateur Cracksman. Nguồn: Project Gutenberg #707.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/jeweller, mã đối chiếu EV-8C001536. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng