Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

oral

tính từ, danh từB1
US/ˈɔɹəl/
orals

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

oral nghĩa là bằng miệng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

oral là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: using speech rather than writing.

Các nét nghĩa của từ oral

  1. 1

    tính từB1

    using speech rather than writing

    sử dụng lời nói thay vì viếtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa unwritten

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • oral contraceptives61 lần trong kho sách

    • oral tradition260 lần trong kho sách

    • oral cavity85 lần trong kho sách

    • oral traditions117 lần trong kho sách

    • oral presentation85 lần trong kho sách

    • oral contraceptive27 lần trong kho sách

    • oral rehydration25 lần trong kho sách

    • oral exam31 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB1

    of or relating to or affecting or for use in the mouth

    thuộc, liên quan đến, ảnh hưởng hoặc dùng trong miệngdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    tính từB1

    of or involving the mouth or mouth region or the surface on which the mouth is located

    thuộc hoặc liên quan đến miệng hoặc vùng miệng hoặc bề mặt mà miệng nằm trên đódịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa aboral

  4. 4

    danh từB1

    an examination conducted by spoken communication

    một cuộc kiểm tra được thực hiện bằng giao tiếp bằng lời nóidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa oral exam · oral examination · viva voce · viva

Câu hỏi thường gặp về oral

oral nghĩa là gì?

oral nghĩa là bằng miệng (bản dịch máy, chưa biên tập). oral là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: using speech rather than writing.

oral dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ oral có 4 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

oral được dùng trong câu như thế nào?

Scientists do not yet know if the same thing happens when semen is swallowed after oral sex, but some of them think it may. («Semen», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13940 (bản sửa đổi 10897406).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/oral, mã đối chiếu EV-79254100. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “oral” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa oral và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Scientists do not yet know if the same thing happens when semen is swallowed after oral sex, but some of them think it may.

Các nhà khoa học vẫn chưa biết liệu điều tương tự có xảy ra khi nuốt tinh dịch sau khi quan hệ bằng miệng hay không, nhưng một số người cho rằng có thể xảy ra.dịch máy, chưa biên tập

«Semen», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13940 (bản sửa đổi 10897406). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
But, like the Minnesaenger, he contented himself with leaving it oral.

Tuy nhiên, giống như Minnesaenger, anh ấy bằng lòng với việc để nó bằng miệng.dịch máy, chưa biên tập

Karl Emil Franzos, Judith Trachtenberg: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #36937. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Even in day to day life, oral communication can be easily misinterpreted.
«Professionalism/OSHA and the Pitkin, LA, Explosion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=474458 (bản sửa đổi 4490440). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This oral tradition was essential for the preservation of texts in the Ancient World.

Truyền thống truyền miệng này rất cần thiết cho việc bảo tồn các văn bản trong Thế giới cổ đại.dịch máy, chưa biên tập

«Hinduism/The Vedas», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=216745 (bản sửa đổi 4240196). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
As your oral health deteriorates and your teeth may be noticeably damaged you may avoid the dentist and start to feel embarrassed.
«Motivation and emotion/Book/2021/Dental fear», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276135 (bản sửa đổi 2833154). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
They preserved some of their myths in oral lore, which were eventually written down by Christian scribes in the Middle Ages.
«Celtic mythology», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1172119 (bản sửa đổi 10625984). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The fecundity is significantly lower in oral brooders; however, the eggs tend to be larger and receive more nutrients.
«Animal Behavior/Reproductive Strategies in Fish», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=19038 (bản sửa đổi 3251818). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It is only possible to find oral temperatures on patients who can hold the thermometer correctly in their mouth.
«Thermometer», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3933 (bản sửa đổi 10970327). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Pitch bending if the process of moving a pitch higher or lower using embouchure and oral cavity rather than fingering.
«Saxophone/Intonation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=310181 (bản sửa đổi 4494310). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Besides this, I derive great benefit from the oral instruction and communications, which Rosellini gives me on all possible subjects without the least reservation.
Georg Ebers, Richard Lepsius, a biography. Nguồn: Project Gutenberg #74815. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Common adverse effects of oral iron therapy include teeth darkening, epigastric discomfort, dark stools, and constipation.
«Blood», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=112926 (bản sửa đổi 2562558). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
For longer works, the teacher may limit the oral presentation to key parts of the work.
«Paideia High School/How Should One Read a Book?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=118764 (bản sửa đổi 1512246). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0