pasta
danh từA2- pastas
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
pasta nghĩa là mì ống (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
pasta là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a dish that contains pasta as its main ingredient.
Các nét nghĩa của từ pasta
- 1
danh từA2
a dish that contains pasta as its main ingredient
một món ăn có thành phần chính là mì ốngdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
pasta sauce11 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
shaped and dried dough made from flour and water and sometimes egg
bột khô được tạo hình và làm từ bột mì, nước và đôi khi là trứngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa alimentary paste
Câu hỏi thường gặp về pasta
pasta nghĩa là gì?
pasta nghĩa là mì ống (bản dịch máy, chưa biên tập). pasta là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a dish that contains pasta as its main ingredient.
pasta dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ pasta có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
pasta được dùng trong câu như thế nào?
Mrs. Montgomery Floyd was enthusiastically fond of music, and very proud of her intimate friendship with Pasta. (Benjamin, Earl of Beaconsfield Disraeli, Henrietta Temple: A Love Story. Nguồn: Project Gutenberg #19771.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/pasta, mã đối chiếu EV-12048989. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng