Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “series”

1.084 câu thật có từ series hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: series nghĩa là loạt. series là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: similar things placed in order or happening one after another. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ series

Danh sách câu dẫn chứng (32 câu)

Từ hay đi cùng series

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
rlc series1.857 lần
television series1.831 lần
series combination1.853 lần
tv series506 lần
lrc series446 lần
connected in series727 lần
series driven446 lần
animated series283 lần
drama series240 lần
series vol264 lần
series of experiments198 lần
second series808 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ series

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ series trong kho câu?
Kho câu có 1.084 câu có từ series hoặc các dạng của từ, trích từ 933 tác phẩm và tài liệu. 34 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ series xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ series gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 401 câu, rồi Bậc B1 với 266 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ series?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ series: Mệnh đề quan hệ với which, whose (113 câu), Quá khứ đơn (73 câu), Câu phủ định (65 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.