gradual
tính từB2gradual là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2.
Giải thích đầy đủ
Định nghĩa tiếng Anh: proceeding in small stages.
Các nét nghĩa của từ gradual
- 1
tính từB2
proceeding in small stages
tiến hành theo từng giai đoạn nhỏdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa sudden
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
gradual ascent137 lần trong kho sách
gradual decay105 lần trong kho sách
gradual diminution44 lần trong kho sách
gradual emancipation50 lần trong kho sách
gradual extinction49 lần trong kho sách
gradual slope127 lần trong kho sách
gradual decline96 lần trong kho sách
gradual descent105 lần trong kho sách
- 2
tính từB2
(of a topographical gradient) not steep or abrupt
(của độ dốc địa hình) không dốc hoặc đột ngộtdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa steep
Câu hỏi thường gặp về gradual
gradual nghĩa là gì?
gradual là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: proceeding in small stages.
gradual được dùng trong câu như thế nào?
Mrs. Lovell witnessed the gradual downfall of the husband of her niece with deep solicitude. (Madeline Leslie, Stopping the leak. Nguồn: Project Gutenberg #77089.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/gradual, mã đối chiếu EV-E9790AB5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng