Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

sponsor

danh từ, động từB1
US/ˈspɑnsɚ/
sponsored
sponsoring
sponsors
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

sponsor nghĩa là nhà tài trợ (bản dịch máy, chưa biên tập).

sponsor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who supports or champions something.

Hệ thống ngữ pháp & Mạng lưới kết hợp từ (Collocations)

Quy tắc cú pháp và các mô hình kết hợp tự nhiên với “sponsor”

Động từ đi kèm (Verb + Goal)
  • set / establish a goal: đặt mục tiêu
  • achieve / reach a goal: đạt mục tiêu
  • pursue / work towards: theo đuổi
  • score / concede a goal: ghi bàn / lọt lưới
Tính từ bổ nghĩa (Adj + Goal)
  • short-term / long-term: ngắn / dài hạn
  • ultimate / primary: tối hậu / quan trọng nhất
  • realistic / ambitious: thực tế / tham vọng
  • common / shared: mục tiêu chung
Cấu trúc & Giới từ (Patterns)
  • goal of + V-ing: hướng đến kết quả
  • goal is to + V: mục tiêu là làm điều gì
  • towards a goal: tiến tới mục tiêu
  • Không dùng “goal at doing”

Các nét nghĩa của từ sponsor

  1. 1danh từ
    B1

    someone who supports or champions something

    →

    ai đó ủng hộ hoặc vô địch cái gì đó(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:patron · supporter
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
    corporate sponsor
    29 lần trong kho sách
    sponsor in baptism
    30 lần trong kho sách
    sponsor terrorism
    14 lần trong kho sách
    sponsor of terrorism
    11 lần trong kho sách
    co sponsor
    73 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B1

    an advocate who presents a person (as for an award or a degree or an introduction etc.)

    Đồng nghĩa:presenter
  3. 3động từ
    B1

    assume sponsorship of

    →

    nhận tài trợ của(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:patronize · patronise
  4. 4động từ
    B1

    assume responsibility for or leadership of

    →

    chịu trách nhiệm hoặc lãnh đạo(dịch máy, chưa biên tập)

  5. 5động từ
    B1

    do one's shopping at

    →

    mua sắm tại(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:patronize · patronise · shop · shop at · buy at · frequent

Câu hỏi thường gặp về sponsor

sponsor nghĩa là gì?

sponsor nghĩa là nhà tài trợ (bản dịch máy, chưa biên tập). sponsor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who supports or champions something.

sponsor dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ sponsor có 5 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

sponsor được dùng trong câu như thế nào?

Basketball, volleyball and swimming clubs are also sponsored by Deportivo Cali. («Deportivo Cali», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=292996 (bản sửa đổi 9822298).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/sponsor, mã đối chiếu EV-B1B2D95D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “sponsor” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa sponsor và các dạng của từ, từ 5 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Basketball, volleyball and swimming clubs are also sponsored by Deportivo Cali.

Các câu lạc bộ bóng rổ, bóng chuyền và bơi lội cũng được Deportivo Cali tài trợ.dịch máy, chưa biên tập

«Deportivo Cali», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=292996 (bản sửa đổi 9822298).· Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The latter was not hard since Jess, the oracle of Rockhaven, was on his side, and, in a way, sponsor for him.

Việc sau không khó vì Jess, nhà tiên tri của Rockhaven, đã đứng về phía anh ấy, và theo một cách nào đó, là nhà tài trợ cho anh ấy.dịch máy, chưa biên tập

Charles Clark Munn, Rockhaven. Nguồn: Project Gutenberg #33787.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Of course I must report what has happened to Squire Bates, who stood sponsor to you."

Tất nhiên tôi phải báo cáo chuyện đã xảy ra với Squire Bates, người đứng ra bảo trợ cho anh.”dịch máy, chưa biên tập

Horatio, Jr. Alger, Dean Dunham; Or, the Waterford Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #55947.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“If Heaven conducts me safely to the camp of my royal sponsor, you shall be uncloaked, I will promise you on my faith!”
Quatrelles, The Days of Chivalry; Or, The Legend of Croquemitaine. Nguồn: Project Gutenberg #44428.· Bản dịch tiếng Anh · en-GB