tv
danh từA1- tvs
tv là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1.
Giải thích đầy đủ
Định nghĩa tiếng Anh: broadcasting visual images of stationary or moving objects.
Các nét nghĩa của từ tv
- 1
danh từA1
broadcasting visual images of stationary or moving objects
phát sóng hình ảnh trực quan của các vật thể đứng yên hoặc chuyển độngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa television · telecasting · video
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
nippon tv64 lần trong kho sách
tv series506 lần trong kho sách
tv shows374 lần trong kho sách
tv beleza43 lần trong kho sách
tv asahi36 lần trong kho sách
cable tv86 lần trong kho sách
tv channels72 lần trong kho sách
tv channel147 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
an electronic device that receives television signals and displays them on a screen
một thiết bị điện tử nhận tín hiệu truyền hình và hiển thị chúng trên màn hìnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa television receiver · television · television set · tv set · idiot box · boob tube
Câu hỏi thường gặp về tv
tv nghĩa là gì?
tv là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: broadcasting visual images of stationary or moving objects.
tv được dùng trong câu như thế nào?
Baron Eötvös was the leader of a third party. (József, báró Eötvös, The Village Notary: A Romance of Hungarian Life. Nguồn: Project Gutenberg #34819.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/tv, mã đối chiếu EV-9FB8A1D8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng