interpret
động từB2- interpreted
- interpreting
- interprets
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
interpret nghĩa là diễn giải (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
interpret là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: make sense of.
Các nét nghĩa của từ interpret
- 1
động từB2
make sense of
có ý nghĩadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa construe · see
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
rightly interpret155 lần trong kho sách
correctly interpret68 lần trong kho sách
interpret aright50 lần trong kho sách
- 2
động từB2
give an interpretation or explanation to
đưa ra lời giải thích hoặc giải thích chodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa rede
- 3
động từB2
give an interpretation or rendition of
đưa ra cách giải thích hoặc diễn đạt củadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa render
Câu hỏi thường gặp về interpret
interpret nghĩa là gì?
interpret nghĩa là diễn giải (bản dịch máy, chưa biên tập). interpret là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: make sense of.
interpret dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ interpret có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
interpret được dùng trong câu như thế nào?
Basically, self-perception theory sees that humans interpret their actions the same way that they interpret others from a observer point of view. («Motivation and emotion/Book/2018/Self-perception theory and motivation for positive change», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=226146 (bản sửa đổi 2193558).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/interpret, mã đối chiếu EV-036744ED. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng