E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “series”

1.051 câu thật có từ series hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: series nghĩa là loạt. series là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: similar things placed in order or happening one after another. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ series

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • This piece of work could be a movie, comic, television series, cartoon, video game or book.

    Từ trong câu: series, comic, piece, work, movie, television, cartoon, video

    «Media and Society - Summer 2019», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=270254 (bản sửa đổi 2721356). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • He wrote a weekly article for many years and later collected these articles in long series.

    Từ trong câu: weekly, write, article, many, year, late, collect, long

    «19th-century French literature», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1277639 (bản sửa đổi 11010270). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Unlike Mummy Pig's parents, Grandpa Pig and Granny Pig, Daddy Pig's parents have never been shown or heard of in the series.

    Từ trong câu: grandpa, granny, unlike, parent, pig, dad, never, show

    «The Pig Family», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1103320 (bản sửa đổi 10769588). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng series

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
rlc series1.857 lần
television series1.831 lần
series combination1.853 lần
tv series506 lần
lrc series446 lần
connected in series727 lần
series driven446 lần
animated series283 lần
drama series240 lần
series vol264 lần
series of experiments198 lần
second series808 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ series

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ series trong kho câu?
Kho câu có 1.051 câu có từ series hoặc các dạng của từ, trích từ 913 tác phẩm và tài liệu. 33 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ series xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ series gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 389 câu, rồi Bậc B1 với 261 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ series?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ series: Mệnh đề quan hệ với which, whose (110 câu), Câu phủ định (63 câu), Quá khứ đơn (62 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.