Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

granny

danh từA2
US/ˈɡɹæni/
grannies

granny nghĩa là bà nội (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

granny là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the mother of your father or mother.

Các nét nghĩa của từ granny

  1. 1

    danh từA2

    the mother of your father or mother

    mẹ của bố hoặc mẹ bạndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa grandma · grandmother · grannie · gran · nan · nanna

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • granny marrable214 lần trong kho sách

    • granny joslin46 lần trong kho sách

    • granny marrable's38 lần trong kho sách

    • granny dixon40 lần trong kho sách

    • granny moreland29 lần trong kho sách

    • granny marrowbone21 lần trong kho sách

    • granny lindsay36 lần trong kho sách

    • granny williams56 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    an old woman

    một bà giàdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từA2

    a reef knot crossed the wrong way and therefore insecure

    một nút thắt rạn san hô đã đi sai hướng và do đó không an toàndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa granny knot

Câu hỏi thường gặp về granny

granny nghĩa là gì?

granny nghĩa là bà nội (bản dịch máy, chưa biên tập). granny là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the mother of your father or mother.

granny được dùng trong câu như thế nào?

“I will go to Mark, Granny, and tell him what you say.” (Ivan Aleksandrovich Goncharov, The Precipice. Nguồn: Project Gutenberg #7307.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/granny, mã đối chiếu EV-55966476. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “granny” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa granny và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

“I will go to Mark, Granny, and tell him what you say.”

“Tôi sẽ đến gặp Mark, bà nội và nói với anh ấy những gì bà nói.”dịch máy, chưa biên tập

Ivan Aleksandrovich Goncharov, The Precipice. Nguồn: Project Gutenberg #7307. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Mona, meanwhile, went on reading, lost, as granny said, to everything but her book.

Trong khi đó, Mona tiếp tục đọc và quên mất mọi thứ ngoại trừ cuốn sách, như bà nói.dịch máy, chưa biên tập

Mabel Quiller-Couch, The Making of Mona. Nguồn: Project Gutenberg #30402. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"I am called 'Granny' among my friends, because I have had a long and eventful life.

"Tôi được bạn bè gọi là 'Bà' vì tôi đã có một cuộc đời dài và đầy biến cố.dịch máy, chưa biên tập

Louisa May Alcott, Aunt Jo's scrap-bag, Volume 5. Nguồn: Project Gutenberg #22234. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
But Granny was so thankful to have him any way.
Amanda M. Douglas, The Old Woman Who Lived in a Shoe; Or, There's No Place Like Home. Nguồn: Project Gutenberg #43659. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Then, Granny, think of being so near all the children!"
Amanda M. Douglas, The Old Woman Who Lived in a Shoe; Or, There's No Place Like Home. Nguồn: Project Gutenberg #43659. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“If I could only get hold of her!” muttered granny, vengefully.
Horatio, Jr. Alger, Tattered Tom; or, The Story of a Street Arab. Nguồn: Project Gutenberg #54006. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“But Granny Jones was sent away, when uncle came back.”
Charles J. Peterson, Kate Aylesford: A Story of the Refugees. Nguồn: Project Gutenberg #58846. · Nguyên văn tiếng Anh
He would have cried perhaps, and struggled, and would not have said Granny.
Mrs. Oliphant, Young Musgrave. Nguồn: Project Gutenberg #66376. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Yes, granny; about the fountains you told me of, and the lake where the young lord was drowned."
Lucy Ellen Guernsey, Nelly. Nguồn: Project Gutenberg #71244. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But the young ladies would marry, and the little Wilberforces would grow up, and granny--well, granny could not expect to live for ever.
Mrs. Oliphant, A Country Gentleman and His Family. Nguồn: Project Gutenberg #30835. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Naughty, good-for-nothing boy!" exclaimed my granny; "what a bad heart you must have."
Frederick Marryat, Percival Keene. Nguồn: Project Gutenberg #21572. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"I shall stay on a little with Granny and then we are both going to Uncle and Aunt Ruyvenaer's.
Louis Couperus, Small Souls. Nguồn: Project Gutenberg #34021. · Bản dịch tiếng Anh