discrete
tính từ- discreted
- discretes
- discreting
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
discrete nghĩa là rời rạc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
discrete là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: constituting a separate entity or part.
Các nét nghĩa của từ discrete
- 1
tính từ
constituting a separate entity or part
cấu thành một thực thể hoặc một phần riêng biệtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa distinct
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
discrete addressable25 lần trong kho sách
discrete cosine24 lần trong kho sách
discrete mathematics68 lần trong kho sách
discrete hopf12 lần trong kho sách
discrete fourier12 lần trong kho sách
discrete fibration8 lần trong kho sách
discrete random49 lần trong kho sách
discrete topology10 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về discrete
discrete nghĩa là gì?
discrete nghĩa là rời rạc (bản dịch máy, chưa biên tập). discrete là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: constituting a separate entity or part.
discrete dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ discrete có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
discrete được dùng trong câu như thế nào?
These are called "discrete functions" to distinguish them from the continuous variety. («Digital Signal Processing/Discrete Data», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=53541 (bản sửa đổi 4369360).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/discrete, mã đối chiếu EV-C71FA122. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng