Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

clone

động từA2
US/ˈkloʊn/
cloned
clones
cloning
Thuộc:Academic Word List (AWL)·Xuất hiện trong:Từ vựng học thuật (NAWL)
Ý nghĩa trọng tâm

clone nghĩa là nhân bản.

clone là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: make multiple identical copies of.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1động từ
    A2

    make multiple identical copies of

    →

    tạo nhiều bản sao giống hệt nhau của

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    clone vectors
    23 lần trong kho sách
    molecular clone
    24 lần trong kho sách
    reproductive clone
    11 lần trong kho sách
    clone vector
    31 lần trong kho sách
    clone wars
    53 lần trong kho sách
    parasite clone
    7 lần trong kho sách
    therapeutic clone
    7 lần trong kho sách
    pc clone
    9 lần trong kho sách
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về clone

clone nghĩa là gì?

clone nghĩa là nhân bản. clone là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: make multiple identical copies of.

clone dùng trong những kỳ thi nào?

Từ clone ở bậc A2 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng học thuật (NAWL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

clone được dùng trong câu như thế nào?

The plot of the show is about the clones trying to protect their family and friends. («Orphan Black», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=463380 (bản sửa đổi 10614587).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/clone, mã đối chiếu EV-10AFDE91. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “clone” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa clone và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The plot of the show is about the clones trying to protect their family and friends.

Cốt truyện của bộ phim kể về những người nhân bản cố gắng bảo vệ gia đình và bạn bè của họ.

«Orphan Black», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=463380 (bản sửa đổi 10614587).· Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Apomictically produced offspring are genetically identical to the parent (clones).

Con cái được sinh ra theo phương pháp khải huyền giống hệt về mặt di truyền với bố mẹ (bản sao).

«Apomixis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=437361 (bản sửa đổi 9118229).· Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
If not the original vi, there is usually at least a good clone available that runs on your system.

Nếu không phải là vi gốc thì thường có ít nhất một bản sao tốt chạy trên hệ thống của bạn.

«Learning the vi Editor/Getting acquainted», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=4731 (bản sửa đổi 4626804).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Samus also may find Mochtroids, the pirates' attempts at cloning Metroids, which only have one nucleus, as opposed to the Metroids' four.
«Metroid franchise strategy guide/Universe of the Metroid series», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=446591 (bản sửa đổi 4315153).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0