Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “recover”

792 câu thật có từ recover hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: recover nghĩa là phục hồi. recover là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: get or find back; recover the use of. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ recover

Danh sách câu dẫn chứng (66 câu)

Từ hay đi cùng recover

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sufficiently recover1.098 lần
recover consciousness953 lần
recover sufficiently518 lần
fully recover590 lần
quickly recover759 lần
gradually recover472 lần
partially recover273 lần
recover breath469 lần
speedily recover277 lần
entirely recover469 lần
somewhat recover517 lần
completely recover354 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ recover

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recover trong kho câu?
Kho câu có 792 câu có từ recover hoặc các dạng của từ, trích từ 557 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ recover xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recover gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 266 câu, rồi Bậc B1 với 224 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recover?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recover: Quá khứ đơn (216 câu), Quá khứ hoàn thành (118 câu), Câu phủ định (108 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.