Đề từ vựng phổ thông số 179
20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.
Xem trước
Đồng nghĩa: Từ nào gần nghĩa nhất với “reckon”?
Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “a toothed wheel that engages another toothed mechanism in order to change the speed or direction of transmitted motion”
Đang tải đề...