Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “recover”

768 câu thật có từ recover hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: recover nghĩa là phục hồi. recover là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: get or find back; recover the use of. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ recover

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • As soon as they begin to recover at all they are sent down to the base to make room for worse ones off the trains.

    Từ trong câu: recover, base, worse, soon, begin, send, down, make

    Anonymous, Diary of a nursing sister on the Western Front, 1914-1915. Nguồn: Project Gutenberg #18910. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • After recovering his senses, he made the best of his way home, when the neighbours asked him how he liked his ride.

    Từ trong câu: sense, recover, make, best, way, home, neighbor, ask

    Richard [Editor] Pike, Railway Adventures and Anecdotes: Extending over More Than Fifty Years. Nguồn: Project Gutenberg #31395. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The following night she seemed more impatient still; and on the third from recovering my company she complained of a headache, and left me.

    Từ trong câu: third, headache, follow, night, seem, impatient, still, recover

    Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng recover

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sufficiently recover1.098 lần
recover consciousness953 lần
recover sufficiently518 lần
fully recover590 lần
quickly recover759 lần
gradually recover472 lần
partially recover273 lần
recover breath469 lần
speedily recover277 lần
entirely recover469 lần
somewhat recover517 lần
completely recover354 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ recover

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recover trong kho câu?
Kho câu có 768 câu có từ recover hoặc các dạng của từ, trích từ 548 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ recover xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recover gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 259 câu, rồi Bậc B1 với 219 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recover?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recover: Quá khứ đơn (210 câu), Quá khứ hoàn thành (114 câu), Câu phủ định (106 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.