Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

bribe

danh từC1
US/ˈbɹaɪb/
bribed
bribes
bribing
Ý nghĩa trọng tâm

bribe nghĩa là hối lộ.

bribe là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: payment made to a person in a position of trust to corrupt his judgment.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    C1

    payment made to a person in a position of trust to corrupt his judgment

    →

    khoản thanh toán được thực hiện cho một người ở vị trí được tin cậy để làm sai lệch phán đoán của anh ta

    Đồng nghĩa:payoff
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
    bribe takers
    31 lần trong kho sách
  2. 2động từ
    C1

    make illegal payments to in exchange for favors or influence

    →

    thực hiện các khoản thanh toán bất hợp pháp để đổi lấy sự ưu ái hoặc ảnh hưởng

    Đồng nghĩa:corrupt · buy · grease one's palms
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về bribe

bribe nghĩa là gì?

bribe nghĩa là hối lộ. bribe là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: payment made to a person in a position of trust to corrupt his judgment.

bribe được dùng trong câu như thế nào?

Tolstoy bribed the police and the judge, and the man was put in prison for making a false accusation. (Aleksandr Herzen, My past and thoughts, vol. 1 (of 6). Nguồn: Project Gutenberg #76599.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/bribe, mã đối chiếu EV-A6647646. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “bribe” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa bribe và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Tolstoy bribed the police and the judge, and the man was put in prison for making a false accusation.
Aleksandr Herzen, My past and thoughts, vol. 1 (of 6). Nguồn: Project Gutenberg #76599.· Bản dịch tiếng Anh · en-GB
"Yes, and wanted to bribe me to do it by sharing a chest of treasure--at least, he thought it was--stolen from Mr. Caswall.

“Phải, và muốn hối lộ tôi để làm điều đó bằng cách chia sẻ một rương kho báu - ít nhất, anh ấy nghĩ nó - đã bị đánh cắp từ ông Caswall.

Bram Stoker, The Lair of the White Worm. Nguồn: Project Gutenberg #1188.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Not by any bribe you can think of or any allurement you can offer.

Không phải bằng bất kỳ khoản hối lộ nào bạn có thể nghĩ ra hoặc bất kỳ sự quyến rũ nào bạn có thể đưa ra.

Gene Stratton-Porter, The Harvester. Nguồn: Project Gutenberg #349.· Nguyên văn tiếng Anh
Having barred the gate, Madame Olivier told of the bribe that the War Office chief had tried to offer her.

Sau khi chặn cổng, bà Olivier kể về khoản hối lộ mà người đứng đầu Văn phòng Chiến tranh đã cố đưa cho bà.

Honoré de Balzac, Poor Relations. Nguồn: Project Gutenberg #12900.· Bản dịch tiếng Anh