Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

explicitly

trạng từ
US/ɪkˈsplɪsətli/
explicitlied
explicitlies
explicitlying

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

explicitly nghĩa là rõ ràng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

explicitly là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: in an explicit manner.

Các nét nghĩa của từ explicitly

  1. 1

    trạng từ

    in an explicit manner

    một cách rõ ràngdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa implicitly

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
    • explicitly typed21 lần trong kho sách

    • explicitly stated121 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về explicitly

explicitly nghĩa là gì?

explicitly nghĩa là rõ ràng (bản dịch máy, chưa biên tập). explicitly là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: in an explicit manner.

explicitly dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ explicitly có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

explicitly được dùng trong câu như thế nào?

On the other hand, when stakes are high, it is important to properly structure the problem and explicitly evaluate multiple criteria. («Multiple-criteria decision making», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=330041 (bản sửa đổi 2814514).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/explicitly, mã đối chiếu EV-00FD7896. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “explicitly” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa explicitly và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

On the other hand, when stakes are high, it is important to properly structure the problem and explicitly evaluate multiple criteria.
«Multiple-criteria decision making», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=330041 (bản sửa đổi 2814514). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“It can’t be some years ago; the date of the shipwreck is explicitly given.

“Không thể nào là cách đây vài năm được; ngày xảy ra vụ đắm tàu đã được ghi rõ ràng.dịch máy, chưa biên tập

Jules Verne, In Search of the Castaways; Or, The Children of Captain Grant. Nguồn: Project Gutenberg #2083. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
But to do him justice he did not formulate these now, or in any wise explicitly recognize the favors he was bestowing.
William Dean Howells, A Modern Instance. Nguồn: Project Gutenberg #8203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He proposed to me, but I refused him, explicitly and in most unmistakable terms."

Anh ấy đã cầu hôn tôi nhưng tôi đã từ chối anh ấy một cách dứt khoát và rõ ràng nhất”.dịch máy, chưa biên tập

Harry Collingwood, The Voyage of the Aurora. Nguồn: Project Gutenberg #27906. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Inferences fill in missing information that is not explicitly stated in the discourse.

Suy luận điền vào những thông tin còn thiếu chưa được nêu rõ ràng trong diễn ngôn.dịch máy, chưa biên tập

«Psycholinguistics/Discourse», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=108204 (bản sửa đổi 2223759). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
George Boole completed this transformation by explicitly interpreting categorical logic (as we now do) by reference to classes of things.
«PlanetPhysics/Analytics and Formal Logics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=195050 (bản sửa đổi 2204471). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
How to define a set contains an element is done in two different ways, explicitly and implicitly.
«CLEP College Algebra/Intro to Algebraic Proofs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=423144 (bản sửa đổi 4504406). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
I trust you have candidly determined, and will decide explicitly.
Amelia Stratton, 1785?-1866 Comfield, Alida. Nguồn: Project Gutenberg #33647. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Therefore it's not necessary and not possible to define the type explicitly.
«JavaScript/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=13025 (bản sửa đổi 4617930). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The extent to which their lyrics are explicitly Christian varies between bands.
«Christian rock», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=148573 (bản sửa đổi 10696006). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This rate is actually determined by the market and is not explicitly mandated by the Fed.
«Principles of Finance/Section 1/Chapter/Financial Markets and Institutions/Federal Reserve», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=276891 (bản sửa đổi 4661703). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This word can also be written with the na character written explicitly (in shortened form in this case) as: हिन्दी.
«Hindi Lessons/Lesson 0», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=70105 (bản sửa đổi 4660538). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0