Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rain”

1.374 câu thật có từ rain hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rain nghĩa là mưa. rain là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: water falling in drops from vapor condensed in the atmosphere. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rain

Danh sách câu dẫn chứng (1.374 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng rain nằm ở trang từ điển: rain đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rain

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rain trong kho câu?
Kho câu có 1.374 câu có từ rain hoặc các dạng của từ, trích từ 893 tác phẩm và tài liệu. 16 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rain xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rain gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 373 câu, rồi Bậc B1 với 262 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.