E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rain”

922 câu thật có từ rain hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rain nghĩa là mưa. rain là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: water falling in drops from vapor condensed in the atmosphere. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rain

Danh sách câu dẫn chứng (57 câu)

Từ hay đi cùng rain

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
heavy rain2.815 lần
drops of rain860 lần
drizzling rain642 lần
rain drops737 lần
shower of rain659 lần
rain fell1.773 lần
pouring rain502 lần
torrents of rain398 lần
rain poured493 lần
driving rain394 lần
rain falls377 lần
rain ceased452 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rain

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rain trong kho câu?
Kho câu có 922 câu có từ rain hoặc các dạng của từ, trích từ 783 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rain xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rain gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 248 câu, rồi Bậc B1 với 185 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rain?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rain: Quá khứ đơn (126 câu), Câu phủ định (73 câu), Quá khứ hoàn thành (61 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.