Câu tiếng Anh có từ “rain”
922 câu thật có từ rain hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rain nghĩa là mưa. rain là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: water falling in drops from vapor condensed in the atmosphere. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rain
Danh sách câu dẫn chứng (61 câu)
It is used to get water away from the building when it rains.
Từ trong câu: rain, use, get, water, away, build
«Gargoyle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=42733 (bản sửa đổi 10717170). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The eye wall has the heaviest rain and the fastest winds.
Từ trong câu: rain, heavy, fast, wall, eye, wind
«Tropical cyclone», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19521 (bản sửa đổi 10951524). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
From this on, the band is shown playing in the rain.
Từ trong câu: rain, band, show, play
«Thunder (Boys Like Girls song)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=135787 (bản sửa đổi 11008725). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The town gets most of its rain during the summer months.
Từ trong câu: rain, town, get, summer, month
«Tom Price, Western Australia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1220318 (bản sửa đổi 10515627). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There was a strong wind and heavy rain at the time.
Từ trong câu: rain, heavy, wind, strong, time
«Flight data recorder recovered in Thailand crash; 89 confirmed dead», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=80003 (bản sửa đổi 4818044). · English Wikinews · CC BY 2.5
It did not matter if it was raining outside or not.
Từ trong câu: rain, outside, matter
«Yoga/Yoga Tales», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278107 (bản sửa đổi 4374836). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The men had traveled all night in the rain and cold.
Từ trong câu: rain, man, travel, night, cold
Frederic Richard Kilner, Battery E in France: 149th Field Artillery, Rainbow (42nd) Division. Nguồn: Project Gutenberg #33119. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
People always dress to be ready for rain or wind.
Từ trong câu: rain, wind, dress, ready, people, always
«Denmark», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=208 (bản sửa đổi 10975464). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This frog has many young at once after it rains.
Từ trong câu: rain, frog, many, young, once
«Trachycephalus macrotis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=918938 (bản sửa đổi 10324140). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There is not as much rain in the winter.
Từ trong câu: rain, winter, much
«Bismarck, North Dakota», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=18661 (bản sửa đổi 10007006). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It can rain at any time of the year.
Từ trong câu: rain, time, year
«Bromsgrove», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=227094 (bản sửa đổi 9727397). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Rain is seen as a sign of new life.
Từ trong câu: rain, sign, see, new, life
«Kumdamsei», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1168810 (bản sửa đổi 10388979). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Most of the rain happens during the summer months.
Từ trong câu: rain, happen, summer, month
«Paraburdoo, Western Australia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1220324 (bản sửa đổi 10523560). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This frog usually has young after a big rain.
Từ trong câu: rain, frog, usually, young, big
«Odontophrynus juquinha», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1227554 (bản sửa đổi 10566403). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It does not rain or snow much there.
Từ trong câu: rain, snow, much
«Continent», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=117 (bản sửa đổi 10938159). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is also used to make clouds rain.
Từ trong câu: rain, cloud, use, make
«Copper(I) iodide», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=273354 (bản sửa đổi 10906764). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Each year, the island gets about of rain.
Từ trong câu: rain, year, island, get
«Starbuck Island», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=392452 (bản sửa đổi 8222019). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
When it started to rain they slowed down.
Từ trong câu: rain, slow, start, down
«1st Provisional Marine Brigade», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=976299 (bản sửa đổi 10947583). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The islands get snow, rain, and strong winds.
Từ trong câu: rain, snow, wind, strong, island, get
«South Shetland Islands», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1219602 (bản sửa đổi 10528751). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The king asked him to pray for rain.
Từ trong câu: rain, pray, king, ask
«Temba Laithak», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1237883 (bản sửa đổi 10981035). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Rain water if it comes, is the best.
Từ trong câu: rain, water, come, best
«Food security», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=85562 (bản sửa đổi 2722511). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Am an old man and cannot go so fast as I could when I was young, and heavy rain detained me three days.
Từ trong câu: rain, old, man, can, go, fast, young, heavy
Frances E. Colenso, History of the Zulu war and its origin. Nguồn: Project Gutenberg #75320. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There should be a lot of rain in the spring and little in the summer.
Từ trong câu: spring, rain, lot, little, summer
«Saffron», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=129648 (bản sửa đổi 10735957). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Cold does not hurt the tree, but too much time without rain does hurt it.
Từ trong câu: cold, rain, hurt, tree, much, time
«Hovenia dulcis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=318433 (bản sửa đổi 7060633). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
One morning, in a heavy rain, he called on his neighbor for it.
Từ trong câu: neighbor, rain, morning, heavy, call
Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. V, No. XXIX., October, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #45765. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is very dry, getting only between and of rain each year.
Từ trong câu: dry, rain, get, year
«Great Victoria Desert», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=368744 (bản sửa đổi 10421574). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The frog has young when the time of the year when it rains a lot ends.
Từ trong câu: young, rain, frog, time, year, lot, end
«Hyloxalus infraguttatus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1126011 (bản sửa đổi 9691526). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
For example, "it is raining today" or "it will snow tomorrow".
Từ trong câu: today, rain, snow, tomorrow, example
«Formal Logic/Sentential Logic/Goals», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=47076 (bản sửa đổi 4500920). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
At other times these places can get lots of rain.
Từ trong câu: lot, rain, time, place, get
«Cactus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=14508 (bản sửa đổi 10974166). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Were it not raining, they would have been held outside.
Từ trong câu: hold, rain, outside
«Boston's Faneuil Hall selects 2005 performers», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=9456 (bản sửa đổi 4814747). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng rain
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rain
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rain trong kho câu?
- Kho câu có 922 câu có từ rain hoặc các dạng của từ, trích từ 783 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rain xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rain gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 248 câu, rồi Bậc B1 với 185 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rain?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rain: Quá khứ đơn (126 câu), Câu phủ định (73 câu), Quá khứ hoàn thành (61 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.