carpentry
danh từC1- carpentries
carpentry nghĩa là nghề mộc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
carpentry là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the craft of a carpenter: making things out of wood.
Các nét nghĩa của từ carpentry
- 1
danh từC1
the craft of a carpenter: making things out of wood
Nghề thợ mộc: làm đồ vật từ gỗdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa woodworking · woodwork
Câu hỏi thường gặp về carpentry
carpentry nghĩa là gì?
carpentry nghĩa là nghề mộc (bản dịch máy, chưa biên tập). carpentry là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the craft of a carpenter: making things out of wood.
carpentry được dùng trong câu như thế nào?
He helped the young ladies over crevasses of carpentry and along narrow paths of planking, on which they had made their way unassisted before. (William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/carpentry, mã đối chiếu EV-56E4F783. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng