Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

clog

động từ
B2
US/ˈklɑɡ/
cloged
clogged
clogging
cloging
clogs

Ý nghĩa trọng tâm & Định nghĩa cốt lõi

clog nghĩa là tắc nghẽn.

clog là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: become or cause to become obstructed.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1

    động từ

    B2

    become or cause to become obstructed

    →

    trở nên hoặc gây ra trở nên bị cản trở

    Đồng nghĩa:choke off, clog up, back up, congest, choke, foul
    Trái nghĩa:unclog
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (3)
    yule clog
    21 lần trong kho sách
    wooden clog
    82 lần trong kho sách
    clog arteries
    9 lần trong kho sách
  2. 2

    động từ

    B2

    dance a clog dance

    →

    nhảy một điệu nhảy guốc

  3. 3

    động từ

    B2

    impede the motion of, as with a chain or a burden

    →

    cản trở chuyển động của, như với một sợi dây xích hoặc một gánh nặng

Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

5 dạng thức liên quan
cloged
clogged
clogging
cloging
clogs
Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

Các ví dụ thực tế & Dẫn chứng ngữ liệu (12)

12 câu tiêu biểu có chứa clog và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

"I've been nothing but a clog to you all your days.

“Tôi chẳng là gì ngoài cái vật cản đường cho anh suốt những ngày qua.

Lamb, Ruth, Of no account, Tiếng Anh (Anh - Anh)
But fear had clogged his utterance, so that they could not hear his words distinctly.

Nhưng nỗi sợ hãi đã làm tắc nghẽn lời nói của anh, đến nỗi họ không thể nghe rõ lời anh nói.

Marchmont, Arthur W., An Imperial Marriage, Nguyên văn tác phẩm
The singer will here do a few steps of a clog dance, and exit r.

Ca sĩ ở đây sẽ thực hiện một vài bước của điệu nhảy guốc và thoát ra r.

Henry, O., O. Henry Encore, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
To clog the winged Psyche in ever-returning parade-routine and military pipe-clay,--it seems very cruel.
Carlyle, Thomas, History of Friedrich II of Prussia — Volume 05, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Well, if you be out, keep your distance, and be not made a shot-clog any more. -- Come, signior, let's make haste.
Jonson, Ben, 1573?-1637, Every Man out of His Humour, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Mr. B. Wedgington did the like, and also took off his coat, tucked up his trousers, and danced in clogs.
Dickens, Charles, Reprinted Pieces, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The Yule-clog was to burn all night; if it went out, it was considered a sign of ill luck.
Irving, Washington, Old Christmas, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Wealth may procure many pleasures to clog the soul in its journey.
Bunyan, John, Works of John Bunyan — Volume 03, Tiếng Anh (Anh - Anh)
One of the wolf's hind-legs was caught in a trap, to which was fastened a short piece of chain and a clog.
Castlemon, Harry, Frank among the Rancheros, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The current was clogged with fragments of once living creatures, and everywhere, darting, dodging, and biting, were the fierce black invaders.
Robertson, Morgan, "Where Angels Fear to Tread" and Other Stories of the Sea, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
And during floods, water pipes may burst or get clogged, leaving people without water for days.
Wikipedia contributors, Water
He was not shackled by manacles or clogged by chains.
Lippard, George, The Mysteries of Florence, Nguyên văn tác phẩm

Câu hỏi thường gặp về clog (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. clog nghĩa là gì trong tiếng Việt?

clog có nghĩa chính là: trở nên hoặc gây ra trở nên bị cản trở. Định nghĩa tiếng Anh: "become or cause to become obstructed".

2. clog thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

clog là một động từ. Với vai trò động từ, từ này làm vị ngữ chỉ hành động hoặc trạng thái trong câu, cần chú ý chia đúng thì và ngôi của chủ từ.

3. Phát âm chuẩn của clog theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), clog được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈklɑɡ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. clog thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ clog được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của clog gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của clog gồm: cloged, clogged, clogging, cloging, clogs.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với clog là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: yule clog, wooden clog, clog arteries.

7. clog có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: choke off, clog up, back up, congest, choke. Các từ trái nghĩa tương phản: unclog. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến clog?

Từ clog xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với clog đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: ""I've been nothing but a clog to you all your days." (Dịch nghĩa: “Tôi chẳng là gì ngoài cái vật cản đường cho anh suốt những ngày qua.). Câu văn minh họa cách dùng clog làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng clog?

Lỗi phổ biến nhất là quên chia thì theo chủ từ số ít, hoặc nhầm lẫn giữa dạng nguyên thể với phân từ (-ed / V3). Khi kết hợp với giới từ, cần kiểm tra kỹ để tránh dùng sai giới từ đi kèm.