Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

funny

tính từA1
US/ˈfʌni/
funnier
funniest

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

funny nghĩa là buồn cười (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

funny là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: arousing or provoking laughter.

Các nét nghĩa của từ funny

  1. 1

    tính từA1

    arousing or provoking laughter

    kích động hoặc kích động tiếng cườidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa amusing · comic · comical · laughable · mirthful · risible

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
    • funny stories279 lần trong kho sách

    • awfully funny98 lần trong kho sách

    • irresistibly funny62 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từA1

    beyond or deviating from the usual or expected

    vượt quá hoặc đi chệch khỏi thông thường hoặc mong đợidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa curious · odd · peculiar · queer · rum · rummy

  3. 3

    tính từA1

    not as expected

    không như mong đợidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa fishy · shady · suspect · suspicious

Câu hỏi thường gặp về funny

funny nghĩa là gì?

funny nghĩa là buồn cười (bản dịch máy, chưa biên tập). funny là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: arousing or provoking laughter.

funny dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ funny có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

funny được dùng trong câu như thế nào?

"Yes, sir; that covey from the other station is telling the funniest things about his playing ghost, and frightening bushrangers into fits. (William Henry Thomes, The Gold Hunters' Adventures; Or, Life in Australia. Nguồn: Project Gutenberg #16050.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/funny, mã đối chiếu EV-C4C3B089. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “funny” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa funny và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"Yes, sir; that covey from the other station is telling the funniest things about his playing ghost, and frightening bushrangers into fits.
William Henry Thomes, The Gold Hunters' Adventures; Or, Life in Australia. Nguồn: Project Gutenberg #16050. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Such a funny thing happened whilst I was out this afternoon.
Florence Marryat, A moment of madness, and other stories (vol. 3 of 3). Nguồn: Project Gutenberg #72576. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But his swearing never seemed really bad to Katy Leary, "It was sort of funny, and a part of him, somehow," she said.
Mark Twain, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain. Nguồn: Project Gutenberg #3200. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
And there was such a funny look in his eyes.
Eleanor H. Porter, Mary Marie. Nguồn: Project Gutenberg #11143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Well, I think a railroad is very funny after all, though it does frighten you a little sometimes."
Mrs. Marcet, Willy's travels on the railroad. Nguồn: Project Gutenberg #76408. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He wrote a funny line or two, made a rude cut resembling Hurd, informing the public that Hurd would ride the trick mule circus day.

Anh ta viết một hoặc hai dòng hài hước, thực hiện một đoạn cắt thô lỗ giống Hurd, thông báo với công chúng rằng Hurd sẽ cưỡi con la lừa trong ngày xiếc.dịch máy, chưa biên tập

Al. G. Field, Watch yourself go by. Nguồn: Project Gutenberg #20375. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
I remember Miss Carr when we were in London; she was a funny old thing, but I liked her awfully.
George de Horne, Mrs. Vaizey, Sisters Three. Nguồn: Project Gutenberg #21103. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“Agatha, how funny you are!” laughed her easily-amused friend.

“Agatha, bạn thật buồn cười làm sao!” người bạn dễ tính của cô cười lớn.dịch máy, chưa biên tập

Dinah Maria Mulock Craik, Agatha's Husband: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #21767. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
'In fact, I think you are a funny lot, toll-gate woman and all.

“Thực ra, tôi nghĩ cô là một người phụ nữ vui tính, phụ nữ thu phí các thứ.dịch máy, chưa biên tập

Frank R. Stockton, John Gayther's Garden and the Stories Told Therein. Nguồn: Project Gutenberg #22737. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Funny I should be so lonesome, right in the daylight with Queenie here.
Evelyn Raymond, Dorothy's Travels. Nguồn: Project Gutenberg #25630. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
There’s nothing funny in nature, however funny it may seem to man with his prejudices.
Fyodor Dostoyevsky, The Brothers Karamazov. Nguồn: Project Gutenberg #28054. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
You can't think what funny shades we wear in town.
Mrs. Oliphant, Phoebe, Junior. Nguồn: Project Gutenberg #28629. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB