temperate
tính từtemperate nghĩa là ôn đới.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1tính từB2
(of weather or climate) free from extremes
→(về thời tiết hoặc khí hậu) thoát khỏi sự cực đoan
Trái nghĩa:intemperateCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)temperate zone287 lần trong kho sáchtemperate zones144 lần trong kho sáchtemperate climates124 lần trong kho sáchtemperate climate182 lần trong kho sáchtemperate latitudes36 lần trong kho sáchtemperate regions139 lần trong kho sáchtemperate climes26 lần trong kho sáchtemperate clime26 lần trong kho sách - 2tính từB2
not extreme in behavior
→không cực đoan trong hành vi
Trái nghĩa:intemperate - 3tính từB2
not extreme
→không cực đoan
Đồng nghĩa:moderate
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa temperate và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
I had thought, now, that at your temperate North the generations were cold and holy as the hills.— But the story.'He was singularly temperate, having a dislike to wine, perhaps from that purity of taste which belongs to health absolutely perfect.Anh ta đặc biệt ôn hòa, không thích rượu vang, có lẽ vì hương vị thuần khiết vốn thuộc về sức khỏe hoàn toàn hoàn hảo.
The question has been very much discussed whether the devil, in temperate latitudes, is busier in the summer or in the winter.Câu hỏi đã được thảo luận rất nhiều là liệu ma quỷ, ở những vĩ độ ôn đới, bận rộn hơn vào mùa hè hay mùa đông.
Every grade of climate can be found here, from the tropical seacoast to the temperate great plateaus, a short distance inland.Long rivers, fertile soils, temperate climates, and isolated valleys all contributed to the growth and development of early China.Những con sông dài, đất đai màu mỡ, khí hậu ôn hòa và các thung lũng biệt lập đều góp phần vào sự tăng trưởng và phát triển của Trung Quốc thời kỳ đầu.
It is not mountaynous, but much of the disposition of England, and as temperate.Dwellers in the cool and temperate zones would have thought that the end of the world was about to come.He was not quite fifty, extremely temperate and regular, and of a constitution remarkably strong, hale and healthy.Braided river systems are highly seasonal, often located in temperate or cold regions of the Earth with little vegetation.Light gutta-percha buckets are very useful in temperate climates; and so are baskets, with oilcloth inside them."Better without strong drink," remarked John Adams, who was naturally a temperate man.It is a warm-temperate to subtropical plant that will also grow in the tropics but requires some winter chilling to fruit.Câu hỏi thường gặp về temperate (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. temperate nghĩa là gì trong tiếng Việt?
temperate có nghĩa chính là: (về thời tiết hoặc khí hậu) thoát khỏi sự cực đoan. Định nghĩa tiếng Anh: "(of weather or climate) free from extremes".
2. temperate thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
temperate là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.
3. Phát âm chuẩn của temperate theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), temperate được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈtɛmpɹət/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. temperate thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ temperate được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của temperate gồm những dạng nào?
Từ temperate có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với temperate là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: temperate zone, temperate zones, temperate climates, temperate climate, temperate latitudes.
7. temperate có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: moderate. Các từ trái nghĩa tương phản: intemperate. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến temperate?
Từ temperate xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với temperate đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "I had thought, now, that at your temperate North the generations were cold and holy as the hills.— But the story.'". Câu văn minh họa cách dùng temperate làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng temperate?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.