Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Đề từ vựng B2 số 200

20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.

Xem trước

Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “the remains of something that has been destroyed or broken up”

Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. He was curious, he adopted a scout mindset, and turned his simple _____ toward the sky to investigate.

Đang tải đề...