too
trạng từA1Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
too nghĩa là quá (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
too là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to a degree exceeding normal or proper limits.
Các nét nghĩa của từ too
- 1
trạng từA1
to a degree exceeding normal or proper limits
ở một mức độ vượt quá giới hạn bình thường hoặc thích hợpdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa excessively · overly · to a fault
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
too much91.849 lần trong kho sách
too late36.327 lần trong kho sách
too far15.111 lần trong kho sách
too many12.446 lần trong kho sách
too well16.975 lần trong kho sách
far too9.956 lần trong kho sách
too long12.996 lần trong kho sách
too bad6.854 lần trong kho sách
- 2
trạng từA1
in addition
ngoài radịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa besides · also · likewise · as well
Câu hỏi thường gặp về too
too nghĩa là gì?
too nghĩa là quá (bản dịch máy, chưa biên tập). too là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to a degree exceeding normal or proper limits.
too dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ too có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
too được dùng trong câu như thế nào?
There are too many other decisions to be made and tasks to be completed around each choice. («Prioritization», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/too, mã đối chiếu EV-794EAB52. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng