provoke
động từ- provoked
- provokes
- provoking
provoke nghĩa là khiêu khích.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1động từC1
call forth (emotions, feelings, and responses)
→kêu gọi (cảm xúc, cảm xúc và phản ứng)
Đồng nghĩa:arouse · elicit · enkindle · kindle · evoke · fireCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2mirth provoke106 lần trong kho sáchprovoke coolness90 lần trong kho sách - 2động từC1
evoke or provoke to appear or occur
→gợi lên hoặc kích động xuất hiện hoặc xảy ra
Đồng nghĩa:evoke · call forth · kick up - 3động từC1
provide the needed stimulus for
→cung cấp sự kích thích cần thiết cho
Đồng nghĩa:stimulate
Câu hỏi thường gặp về provoke
provoke nghĩa là gì?
provoke nghĩa là khiêu khích. provoke là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: call forth (emotions, feelings, and responses).
provoke được dùng trong câu như thế nào?
The violence of a hard and tyrannous man had provoked his own destruction--so it stood, for her passionate protesting sense. (Humphry, Mrs. Ward, Marcella. Nguồn: Project Gutenberg #13728.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “provoke” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa provoke và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
The violence of a hard and tyrannous man had provoked his own destruction--so it stood, for her passionate protesting sense.With the most provoking coolness, they retreated, carrying their game with them, and only laughing at the pursuit of their foes.Taking or not taking funds from foreign donors has always provoked debates and discussions among social workers like us.Nhận hay không nhận tiền từ các nhà tài trợ nước ngoài luôn gây ra những tranh cãi, thảo luận giữa những người làm công tác xã hội như chúng tôi.
When she was in these moods, Stephen's silence sometimes provoked her past endurance.