Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

provoke

động từ
C1
US/pɹəˈvoʊk/
provoked
provokes
provoking
Ý nghĩa trọng tâm

provoke nghĩa là khiêu khích.

provoke là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: call forth (emotions, feelings, and responses).

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1động từ
    C1

    call forth (emotions, feelings, and responses)

    →

    kêu gọi (cảm xúc, cảm xúc và phản ứng)

    Đồng nghĩa:arouse · elicit · enkindle · kindle · evoke · fire
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
    mirth provoke
    106 lần trong kho sách
    provoke coolness
    90 lần trong kho sách
  2. 2động từ
    C1

    evoke or provoke to appear or occur

    →

    gợi lên hoặc kích động xuất hiện hoặc xảy ra

    Đồng nghĩa:evoke · call forth · kick up
  3. 3động từ
    C1

    provide the needed stimulus for

    →

    cung cấp sự kích thích cần thiết cho

    Đồng nghĩa:stimulate
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về provoke

provoke nghĩa là gì?

provoke nghĩa là khiêu khích. provoke là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: call forth (emotions, feelings, and responses).

provoke được dùng trong câu như thế nào?

The violence of a hard and tyrannous man had provoked his own destruction--so it stood, for her passionate protesting sense. (Humphry, Mrs. Ward, Marcella. Nguồn: Project Gutenberg #13728.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/provoke, mã đối chiếu EV-44519689. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “provoke” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa provoke và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The violence of a hard and tyrannous man had provoked his own destruction--so it stood, for her passionate protesting sense.
Humphry, Mrs. Ward, Marcella. Nguồn: Project Gutenberg #13728.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
With the most provoking coolness, they retreated, carrying their game with them, and only laughing at the pursuit of their foes.
Harriet Martineau, Illustrations of taxation. Nguồn: Project Gutenberg #77059.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Taking or not taking funds from foreign donors has always provoked debates and discussions among social workers like us.

Nhận hay không nhận tiền từ các nhà tài trợ nước ngoài luôn gây ra những tranh cãi, thảo luận giữa những người làm công tác xã hội như chúng tôi.

«Development Cooperation Handbook/Interviews/Dilip Kumar», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283889 (bản sửa đổi 4409966).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
When she was in these moods, Stephen's silence sometimes provoked her past endurance.
Helen Hunt Jackson, Mercy Philbrick's Choice. Nguồn: Project Gutenberg #10519.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US