Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

threatening

tính từB1
US/ˈθɹɛtənɪŋ/

threatening nghĩa là đe dọa (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

threatening là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: threatening or foreshadowing evil or tragic developments.

Các nét nghĩa của từ threatening

  1. 1

    tính từB1

    threatening or foreshadowing evil or tragic developments

    đe dọa hoặc báo trước những diễn biến xấu xa hoặc bi thảmdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa baleful · forbidding · menacing · minacious · minatory · ominous

  2. 2

    tính từB1

    darkened by clouds

    bị mây đen che phủdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa heavy · lowering · sullen

Câu hỏi thường gặp về threatening

threatening nghĩa là gì?

threatening nghĩa là đe dọa (bản dịch máy, chưa biên tập). threatening là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: threatening or foreshadowing evil or tragic developments.

threatening được dùng trong câu như thế nào?

Antibiotics have no effect on viruses, but antiviral drugs have been developed to treat life-threatening infections. («Teach Cough Hygiene Everywhere/Basic info on viruses», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=189065 (bản sửa đổi 4628643).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/threatening, mã đối chiếu EV-91F97B8B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “threatening” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa threatening và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Antibiotics have no effect on viruses, but antiviral drugs have been developed to treat life-threatening infections.

Thuốc kháng sinh không có tác dụng đối với virus, nhưng thuốc kháng vi-rút đã được phát triển để điều trị các bệnh nhiễm trùng đe dọa tính mạng.dịch máy, chưa biên tập

«Teach Cough Hygiene Everywhere/Basic info on viruses», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=189065 (bản sửa đổi 4628643). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It's crucial to recognize that major depression is a common but treatable and potentially life-threatening condition.
«Internal Medicine/Pain», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=461694 (bản sửa đổi 4325752). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“Darn me if I couldn’t eat ’em,” said the man, with a threatening shake of his head, “and if I han’t half a mind to’t!”
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The blocks of ice cracked with an awful noise, and certain oscillations gave warning that breaches had been made threatening their solidity.
Jules Verne, The Fur Country: Or, Seventy Degrees North Latitude. Nguồn: Project Gutenberg #8991. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
The Norwegian followed her, and in a threatening tone demanded his hire.
Jane Porter, The Scottish Chiefs. Nguồn: Project Gutenberg #6086. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
One hundred and forty-five cannon send their threatening thunder across the peaceful valley.

Một trăm bốn mươi lăm khẩu đại bác bắn sấm sét đe dọa khắp thung lũng yên bình.dịch máy, chưa biên tập

John Esten Cooke, Mohun; Or, the Last Days of Lee and His Paladins. Final Memoirs of a Staff Officer Serving in Virginia. from the Mss. of Colonel Surry, of Eagle's Nest.. Nguồn: Project Gutenberg #8424. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Her slight frame stiffened as she sat; the passion in the blue eyes which sought Marcia's was sincere and threatening.

Thân hình mảnh dẻ của cô cứng lại khi cô ngồi; niềm đam mê trong đôi mắt xanh tìm kiếm của Marcia thật chân thành và đầy đe dọa.dịch máy, chưa biên tập

Humphry, Mrs. Ward, The Coryston Family A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #9507. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The scene without, was threatening to become one of noisy revel.
H. V. Cheney, The Rivals of Acadia An Old Story of the New World. Nguồn: Project Gutenberg #17351. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
A few days after joining the fleet the weather changed, the sky became gloomy and threatening.
G. A. Henty, For Name and Fame; Or, Through Afghan Passes. Nguồn: Project Gutenberg #21979. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The French Ambassador could not have taken a better step to bring the Swiss to their senses than threatening them with a blockade.

Đại sứ Pháp không thể thực hiện bước đi nào tốt hơn để khiến người Thụy Sĩ tỉnh táo hơn là đe dọa họ bằng một cuộc phong tỏa.dịch máy, chưa biên tập

Frederick Marryat, Olla Podrida. Nguồn: Project Gutenberg #23139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It was a sultry July morning, the yellow light in the haze on the hills threatening a very hot day.
Susan Warner, Daisy. Nguồn: Project Gutenberg #27949. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I may as well tell you that some of our Irish officers have received threatening letters.
Charles Lever, Maurice Tiernay, Soldier of Fortune. Nguồn: Project Gutenberg #32425. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB