furthermore
trạng từB1Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
furthermore nghĩa là hơn nữa (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
furthermore là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in addition.
Các nét nghĩa của từ furthermore
- 1
trạng từB1
in addition
ngoài radịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa moreover · what is more
Câu hỏi thường gặp về furthermore
furthermore nghĩa là gì?
furthermore nghĩa là hơn nữa (bản dịch máy, chưa biên tập). furthermore là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in addition.
furthermore dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ furthermore có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
furthermore được dùng trong câu như thế nào?
Furthermore, a regulation of thoughts, emotions, appetites, impulses or task performances. («Motivation and emotion/Book/2021/Self-regulation failure», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=277054 (bản sửa đổi 2345001).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/furthermore, mã đối chiếu EV-A0927DCC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng