sticky
tính từB1sticky nghĩa là dính (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
sticky là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: having the sticky properties of an adhesive.
Các nét nghĩa của từ sticky
- 1
tính từB1
having the sticky properties of an adhesive
có đặc tính dính của chất kết dínhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa gluey · glutinous · gummy · mucilaginous · pasty · viscid
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
sticky mucus13 lần trong kho sách
sticky slime10 lần trong kho sách
sticky mud65 lần trong kho sách
sticky substance51 lần trong kho sách
sticky secretion6 lần trong kho sách
sticky sweets11 lần trong kho sách
sticky sweetmeats8 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
moist as with undried perspiration and with clothing sticking to the body
ẩm ướt như mồ hôi chưa khô và quần áo dính vào ngườidịch máy, chưa biên tập
- 3
tính từB1
hot or warm and humid
nóng hoặc ấm và ẩmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa muggy · steamy
Câu hỏi thường gặp về sticky
sticky nghĩa là gì?
sticky nghĩa là dính (bản dịch máy, chưa biên tập). sticky là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: having the sticky properties of an adhesive.
sticky được dùng trong câu như thế nào?
You say the ground below the alder bush was all sticky and black, John? (Margaret Warner Morley, The Insect Folk. Nguồn: Project Gutenberg #18790.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/sticky, mã đối chiếu EV-B282BFE5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng