Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

sticky

tính từB1
US/ˈstɪki/

sticky nghĩa là dính (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

sticky là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: having the sticky properties of an adhesive.

Các nét nghĩa của từ sticky

  1. 1

    tính từB1

    having the sticky properties of an adhesive

    có đặc tính dính của chất kết dínhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa gluey · glutinous · gummy · mucilaginous · pasty · viscid

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
    • sticky mucus13 lần trong kho sách

    • sticky slime10 lần trong kho sách

    • sticky mud65 lần trong kho sách

    • sticky substance51 lần trong kho sách

    • sticky secretion6 lần trong kho sách

    • sticky sweets11 lần trong kho sách

    • sticky sweetmeats8 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB1

    moist as with undried perspiration and with clothing sticking to the body

    ẩm ướt như mồ hôi chưa khô và quần áo dính vào ngườidịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    tính từB1

    hot or warm and humid

    nóng hoặc ấm và ẩmdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa muggy · steamy

Câu hỏi thường gặp về sticky

sticky nghĩa là gì?

sticky nghĩa là dính (bản dịch máy, chưa biên tập). sticky là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: having the sticky properties of an adhesive.

sticky được dùng trong câu như thế nào?

You say the ground below the alder bush was all sticky and black, John? (Margaret Warner Morley, The Insect Folk. Nguồn: Project Gutenberg #18790.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/sticky, mã đối chiếu EV-B282BFE5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “sticky” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa sticky và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

You say the ground below the alder bush was all sticky and black, John?

Anh nói mặt đất bên dưới bụi cây sủi đen và nhớp nháp phải không John?dịch máy, chưa biên tập

Margaret Warner Morley, The Insect Folk. Nguồn: Project Gutenberg #18790. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
All the way from Balaclava his horse struggled knee-deep in mud: a very quagmire of black, sticky slush.

Suốt chặng đường từ Balaclava, con ngựa của anh phải vật lộn trong bùn ngập tới đầu gối: một vũng lầy bùn đen và nhớp nháp.dịch máy, chưa biên tập

Arthur Griffiths, The Thin Red Line; and Blue Blood. Nguồn: Project Gutenberg #17434. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
In August the water subsided, and the river returned to its bed, leaving a thick layer of sticky mud behind it.

Vào tháng 8, nước rút, dòng sông trở lại lòng sông, để lại một lớp bùn dính dày.dịch máy, chưa biên tập

Friedrich Gerstäcker, Wild Sports in the Far West. Nguồn: Project Gutenberg #51800. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Many insects have these sticky hairs on their foot pads.
Margaret Warner Morley, The Insect Folk. Nguồn: Project Gutenberg #18790. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
The sleeping-bags are damp and sticky, so are our clothes.
Ernest Henry, Sir Shackleton, South: The Story of Shackleton's Last Expedition, 1914-1917. Nguồn: Project Gutenberg #5199. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
The water was fairly smooth, but a sticky, foggy rain was falling.
David Graham Phillips, The Cost. Nguồn: Project Gutenberg #478. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Yah! how nasty," he said, holding up his sticky hand, and then rubbing it upon the grass.
George Manville Fenn, Hollowdell Grange: Holiday Hours in a Country Home. Nguồn: Project Gutenberg #24918. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Here he was, swimming in the deep, smooth waters of diplomacy, and suddenly diplomacy seemed a sticky medium.
E. Nesbit, The Incredible Honeymoon. Nguồn: Project Gutenberg #41354. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Pretty Bunny peeped into the Pitcher Plant and saw something sticky on the inside and hairs pointing downward which made it hard to get out.
Laura Rountree Smith, Mother Bunny and her flowers. Nguồn: Project Gutenberg #68908. · Nguyên văn tiếng Anh
You know what mother says, ‘You can’t handle pitch without getting sticky fingers.’
I. T. Thurston, Boys of the Central: A High-School Story. Nguồn: Project Gutenberg #63156. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The Dutch made the fort with red bricks and mortar, which were a mixture of water, sugar, sticky rice and oyster shells.
«Fort Provintia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=603067 (bản sửa đổi 10967590). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Sticky notes can be made into a mindmap and are convenient because they allow you to easily move ideas around .
«Rhetoric and Composition/Proposals», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=280626 (bản sửa đổi 4585770). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0