Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “professional”

881 câu thật có từ professional hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: professional nghĩa là chuyên nghiệp. professional là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: engaged in a profession or engaging in as a profession or means of livelihood. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ professional

Danh sách câu dẫn chứng (29 câu)

Từ hay đi cùng professional

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
professional ice1.272 lần
professional wrestler403 lần
professional wrestling415 lần
professional football333 lần
professional career507 lần
canadian professional307 lần
professional footballer217 lần
professional development531 lần
medical professional316 lần
professional basketball177 lần
health professional630 lần
professional baseball162 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ professional

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ professional trong kho câu?
Kho câu có 881 câu có từ professional hoặc các dạng của từ, trích từ 752 tác phẩm và tài liệu. 25 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ professional xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ professional gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 250 câu, rồi Bậc B1 với 228 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ professional?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ professional: Câu phủ định (90 câu), Quá khứ đơn (61 câu), can và could (51 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.