Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

ethic

danh từB2
US/ˈɛθɪk/
ethics

ethic nghĩa là đạo đức (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

ethic là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the principles of right and wrong that are accepted by an individual or a social group.

Các nét nghĩa của từ ethic

  1. 1

    danh từB2

    the principles of right and wrong that are accepted by an individual or a social group

    các nguyên tắc đúng sai được một cá nhân hoặc một nhóm xã hội chấp nhậndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa moral principle · value-system · value orientation

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • hacker ethic53 lần trong kho sách

    • nicomachean ethic37 lần trong kho sách

    • code of ethic227 lần trong kho sách

    • ethic committee107 lần trong kho sách

    • professional ethic108 lần trong kho sách

    • codes of ethic26 lần trong kho sách

    • normative ethic18 lần trong kho sách

    • aristotle's ethic13 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    a system of principles governing morality and acceptable conduct

    một hệ thống các nguyên tắc quản lý đạo đức và hành vi được chấp nhậndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa ethical code

Câu hỏi thường gặp về ethic

ethic nghĩa là gì?

ethic nghĩa là đạo đức (bản dịch máy, chưa biên tập). ethic là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the principles of right and wrong that are accepted by an individual or a social group.

ethic được dùng trong câu như thế nào?

Specific human sciences (in addition to anthropology and ethics and economics) include psychology, sociology and linguistics. («Human science», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5434 (bản sửa đổi 10720897).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/ethic, mã đối chiếu EV-753F013E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “ethic” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa ethic và các dạng của từ, từ 5 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Specific human sciences (in addition to anthropology and ethics and economics) include psychology, sociology and linguistics.

Các khoa học cụ thể về con người (ngoài nhân chủng học, đạo đức và kinh tế) bao gồm tâm lý học, xã hội học và ngôn ngữ học.dịch máy, chưa biên tập

«Human science», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5434 (bản sửa đổi 10720897). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
No longer considered a luxury but a necessity, business ethics has awakened a need in the public consciousness due to crises in many areas.
«Ethics and Business Ethics Defined», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
I confess I have never understood the confusion of your unwritten laws on ethics and etiquette.'

Tôi thú nhận là tôi chưa bao giờ hiểu được sự nhầm lẫn giữa các luật bất thành văn của bạn về đạo đức và nghi thức.'dịch máy, chưa biên tập

Ouida, Wanda, Vol. 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #52135. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
In ethics, he said we should try to do what is good.

Về đạo đức, ông nói chúng ta nên cố gắng làm những điều tốt.dịch máy, chưa biên tập

«History of philosophy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1150969 (bản sửa đổi 10834072). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
American librarians are also ethically bound by the ALA's code of ethics to "resist all efforts to censor library resources."

Các thủ thư Mỹ cũng bị ràng buộc về mặt đạo đức bởi quy tắc đạo đức của ALA để "chống lại mọi nỗ lực kiểm duyệt tài nguyên thư viện".dịch máy, chưa biên tập

«Introduction to Library and Information Science/Information Policy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=61507 (bản sửa đổi 4113624). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
With the support of the leading organizations, there are a number of standards and code of ethics.
«Instructional Technology/Evaluation of IT as a profession», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=118990 (bản sửa đổi 2596268). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Van den Dries hinted that mandatory ethics training was the first step to an Orwellian society.

Van den Dries ám chỉ rằng việc đào tạo đạo đức bắt buộc là bước đầu tiên hướng tới một xã hội kiểu Orwellian.dịch máy, chưa biên tập

«Professionalism/Lou van den Dries, George Orwell, and Mandatory Ethics Training», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=290016 (bản sửa đổi 4308603). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Ethics play a huge part in the world of Computers and Businesses.
«The Computer Revolution/Computer and Business Ethics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=290391 (bản sửa đổi 2756265). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The Golden Exiles were highly educated, had entrepreneurial experience, and a strong work ethic which helped revamp Miami’s business sector.

Golden Exiles có trình độ học vấn cao, có kinh nghiệm kinh doanh và đạo đức làm việc mạnh mẽ đã giúp cải tổ lĩnh vực kinh doanh của Miami.dịch máy, chưa biên tập

«History of Florida/Florida and the American Dream, 1945-present», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=366071 (bản sửa đổi 4629899). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The hacker ethic provides a lens through which people can analyze professionals.

Đạo đức của hacker cung cấp một lăng kính để mọi người có thể phân tích các chuyên gia.dịch máy, chưa biên tập

«Professionalism/Pekka Himanen and The Hacker Ethic», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=383915 (bản sửa đổi 4612052). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Similarly, findings in Business Ethics Quarterly reveal that perceptions of unfair monitoring practices correlate with employee turnover and decreased engagement.

Tương tự, những phát hiện trong Tạp chí Đạo đức kinh doanh hàng quý tiết lộ rằng nhận thức về các hoạt động giám sát không công bằng có tương quan với tình trạng luân chuyển nhân viên và giảm mức độ gắn kết.dịch máy, chưa biên tập

«Information Technology and Ethics/Remote Work», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=455374 (bản sửa đổi 4491258). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
From this birthed the Fundacion Arcandina, Maria's production company dedicated to a show that teaches citizenship and environmental ethics to children via puppet show.

Từ đó, Fundacion Arcandina đã ra đời, công ty sản xuất của Maria chuyên tổ chức một chương trình dạy quyền công dân và đạo đức môi trường cho trẻ em thông qua múa rối.dịch máy, chưa biên tập

«Conservation Entrepreneurship/Definition/Social Entrepreneur Examples», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=76218 (bản sửa đổi 1817833). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0