Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

nor

conjunction
B1
US/ˈnɔɹ/

Ý nghĩa trọng tâm & định nghĩa cốt lõi

nor là một từ tiếng Anh ở bậc B1.

Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)

Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL).

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

    Tổng cộng 0 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR
    Phương pháp 5: Đọc mở rộng phân tầng theo bậc CEFR (Council of Europe)

    Các ví dụ thực tế & Dẫn chứng ngữ liệu (12)

    12 câu tiêu biểu có chứa nor và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

    As for Dolores, she came to the fort to say good-bye, but neither Many Bears nor Red Wolf came with her.
    Stoddard, William O., The Talking Leaves: An Indian Story, Nguyên văn tác phẩm
    He never in after years attempted to find the cave, nor did he even speak about it for many years.
    Young, Egerton Ryerson, Three Boys in the Wild North Land, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    She was neither pretty nor ugly, neither intellectual nor stupid-looking.
    Holt, Emily Sarah, The Maidens' Lodge; or, None of Self and All of Thee (In the Reign of Queen Anne), Tiếng Anh (Anh - Anh)
    I have had no communication with Lord Shelburne, nor have I either seen or heard from him since I spoke in the House of Commons.
    Buckingham and Chandos, Richard Plantagenet Temple Nugent Brydges Chandos Grenville, Duke of, Memoirs of the Courts and Cabinets of George the Third From the Original Family Documents, Volume 1, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    Since he neither played cards, danced, nor drank in after-dinner symposiums, this spirited amusement stirred his blood.
    Douglas, Amanda M., A Little Girl in Old Detroit, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    He prayed them not to discredit the great name they had won, nor to leave their glorious enterprise for others, more daring, to finish.
    Henty, G. A. (George Alfred), By Right of Conquest; Or, With Cortez in Mexico, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    I did not push the lecture in front of me, nor did I drag it behind.
    Hubbard, Elbert, The Mintage: Being Ten Stories & One More, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    The animosities between these two parties run so high, that they will neither eat nor drink nor talk with each other.
    Swift, Jonathan, Gulliver's Travels into Several Remote Regions of the World, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    The man thus treated made no resistance, nor attempted to cry out, nor did he seem desirous to speak.
    Adams, John Turvill, The Knight of the Golden Melice: A Historical Romance, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    It was all so beautiful and peaceful, nor was the impression marred by the distant mutter of the guns which he had forgotten again.
    Altsheler, Joseph A. (Joseph Alexander), The Forest of Swords: A Story of Paris and the Marne, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    Nor shall I need your services, for a new girl comes to-morrow--Sarah's cousin.
    Holmes, Mary Jane, Bessie's Fortune: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    These changes did not take place all at once, nor without much disputing.
    Barr, Amelia E., Scottish sketches, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    Khoa học tiếp thu ngôn ngữ

    Phương pháp ghi nhớ từ vựng chuẩn Anh - Mỹ

    Để biến mục từ “nor” thành vốn từ chủ động có thể sử dụng tự nhiên trong nói và viết, hệ thống Engvera áp dụng 5 phương pháp khoa học chuẩn mực quốc tế:

    Tiêu chuẩn Anh Quốc & ETS01

    Giải phẫu gốc từ & hình thái học

    Phân tích cội nguồn từ nguyên của “nor” () để hiểu bản chất ngữ nghĩa và liên kết với các từ cùng gốc trong tiếng Anh.

    Quy trình 3 bước:

    1. Bóc tách gốc từ và tiền tố / hậu tố của nor

    2. Khảo sát các biến thể ngữ pháp và họ từ liên quan

    3. Suy luận nghĩa chuẩn xác mà không học vẹt mặt chữ

    Lexical Approach & COCA02

    Tiếp cận ngữ khối & Collocations

    Học các cụm từ kết hợp tự nhiên đi liền với “nor” từ kho ngữ liệu 1 tỷ từ, loại bỏ hoàn toàn lỗi dịch thô từng từ sang tiếng Anh.

    Quy trình 3 bước:

    1. Tra cứu các động từ và tính từ thường đi kèm nor

    2. Nắm chắc cấu trúc giới từ cố định liên kết

    3. Vận dụng nguyên cụm câu trong giao tiếp và viết luận

    Spaced Repetition System03

    Lặp lại ngắt quãng theo Ebbinghaus

    Chuyển mục từ “nor” từ trí nhớ ngắn hạn sang dài hạn qua lịch trình ôn tập định kỳ đúng thời điểm chuẩn bị quên.

    Chu kỳ ôn tập chuẩn:

    1. Ngày 1: Tra cứu, nghe phát âm và hiểu nghĩa trọng tâm

    2. Ngày 3 & 7: Nhắc lại qua trò chơi phản xạ và trắc nghiệm

    3. Ngày 14 & 30: Đặt câu thực tế để khắc sâu vào trí nhớ dài hạn

    Dual Coding Theory04

    Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh

    Kết hợp đồng thời kênh thính giác (âm thanh giọng bản xứ, phiên âm IPA /ˈnɔɹ/) và kênh thị giác (câu dẫn chứng văn học, cảm xúc ngữ cảnh).

    Quy trình 3 bước:

    1. Nghe và nhại lại theo phát âm chuẩn IPA /ˈnɔɹ/

    2. Cảm nhận tình huống dùng từ trong câu văn học thật

    3. Tạo neo liên tưởng cá nhân với bối cảnh đời sống

    Council of Europe05

    Đọc mở rộng phân tầng theo bậc CEFR

    Tiếp thu “nor” (bậc B1) một cách tự nhiên bằng cách đọc các trích đoạn văn học song ngữ có độ khó tương thích trong Thư viện Engvera.

    Quy trình 3 bước:

    1. Mở bài đọc song ngữ chứa nor trong Thư viện Đọc hiểu

    2. Đọc theo khối 5 câu để thẩm thấu văn phong nguyên bản

    3. Chạm từ để kiểm tra nét nghĩa và liên hệ với các cấu trúc tương đương

    Phương pháp 3: Lặp lại ngắt quãng (Spaced Repetition System theo Ebbinghaus)

    Luyện tập & Ứng dụng thực tế cho từ “nor”

    Vận dụng ngay vào bài tập trắc nghiệm, kho câu ngữ liệu và trò chơi tương tác.

    Câu hỏi thường gặp về nor (10)

    Hỏi đáp trọng tâm

    1. nor nghĩa là gì trong tiếng Việt?

    nor có nghĩa chính là: nor là một từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL).. Định nghĩa tiếng Anh: "nor".

    2. nor thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

    nor là một conjunction. Từ này giữ vai trò ngữ pháp theo đúng cấu trúc câu tiếng Anh.

    3. Phát âm chuẩn của nor theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

    Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), nor được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈnɔɹ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

    4. nor thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

    Từ nor được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

    5. Các dạng biến đổi (word forms) của nor gồm những dạng nào?

    Từ nor có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

    6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với nor là gì?

    Từ nor thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

    7. nor có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

    Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

    8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến nor?

    Từ nor xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

    9. Làm thế nào để đặt câu với nor đúng ngữ pháp?

    Thí dụ minh họa: "As for Dolores, she came to the fort to say good-bye, but neither Many Bears nor Red Wolf came with her.". Câu văn minh họa cách dùng nor làm thành phần nòng cốt trong câu.

    10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng nor?

    Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.