Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

midwife

danh từC1
US/ˈmɪˌdwaɪf/
midwifes
Ý nghĩa trọng tâm

midwife nghĩa là bà đỡ (bản dịch máy, chưa biên tập).

midwife là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a woman skilled in aiding the delivery of babies.

Hệ thống ngữ pháp & Mạng lưới kết hợp từ (Collocations)

Quy tắc cú pháp và các mô hình kết hợp tự nhiên với “midwife”

Động từ đi kèm (Verb + Goal)
  • set / establish a goal: đặt mục tiêu
  • achieve / reach a goal: đạt mục tiêu
  • pursue / work towards: theo đuổi
  • score / concede a goal: ghi bàn / lọt lưới
Tính từ bổ nghĩa (Adj + Goal)
  • short-term / long-term: ngắn / dài hạn
  • ultimate / primary: tối hậu / quan trọng nhất
  • realistic / ambitious: thực tế / tham vọng
  • common / shared: mục tiêu chung
Cấu trúc & Giới từ (Patterns)
  • goal of + V-ing: hướng đến kết quả
  • goal is to + V: mục tiêu là làm điều gì
  • towards a goal: tiến tới mục tiêu
  • Không dùng “goal at doing”

Các nét nghĩa của từ midwife

  1. 1danh từ
    C1

    a woman skilled in aiding the delivery of babies

    →

    một người phụ nữ có kỹ năng đỡ đẻ(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:accoucheuse

Câu hỏi thường gặp về midwife

midwife nghĩa là gì?

midwife nghĩa là bà đỡ (bản dịch máy, chưa biên tập). midwife là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a woman skilled in aiding the delivery of babies.

midwife được dùng trong câu như thế nào?

Lord, madam, I met your lover in as much haste as if he had been going for a midwife. (William Congreve, The Old Bachelor: A Comedy. Nguồn: Project Gutenberg #1192.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/midwife, mã đối chiếu EV-731D66AE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “midwife” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa midwife và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Lord, madam, I met your lover in as much haste as if he had been going for a midwife.

Thưa bà, tôi gặp người yêu của bà vội vàng như thể anh ta đi tìm bà đỡ.dịch máy, chưa biên tập

William Congreve, The Old Bachelor: A Comedy. Nguồn: Project Gutenberg #1192.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The midwife told her not to fear not, for this child would also be a son for her.

Bà đỡ bảo cô đừng sợ, vì đứa trẻ này đối với cô cũng sẽ là con trai.dịch máy, chưa biên tập

«The Torah/Vayishlach», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=277420 (bản sửa đổi 2403932).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
You will go to Dresden and spent your money there on becoming a midwife.
Karl May, My Life and My Efforts. Nguồn: Project Gutenberg #2780.· Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Grant disliked doctors and their newer methods; she believed her midwife practices were good enough.

Grant không ưa những bác sĩ và những phương pháp mới hơn của họ; cô ấy tin rằng công việc hộ sinh của cô ấy là đủ tốt.dịch máy, chưa biên tập

«Federal Writers' Project – Life Histories/2016/Spring/Section 023/Eliza Grant», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=207763 (bản sửa đổi 2142243).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0