Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

bearded

tính từC1
US/ˈbɪɹdəd/
Ý nghĩa trọng tâm

bearded nghĩa là có râu (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

bearded là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: having hair on the cheeks and chin.

Các nét nghĩa của từ bearded

  1. 1tính từ
    C1

    having hair on the cheeks and chin

    →

    có lông ở má và cằm(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:barbate · bewhiskered · whiskered · whiskery
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6

    gray bearded

    218 lần trong kho sách

    bearded dragons

    26 lần trong kho sách

    grey bearded

    188 lần trong kho sách

    bearded chin

    79 lần trong kho sách

    bearded vulture

    22 lần trong kho sách

    bushy bearded

    20 lần trong kho sách
  2. 2tính từ
    C1

    having a growth of hairlike awns

    →

    có sự phát triển của mái tóc giống như tóc(dịch máy, chưa biên tập)

Câu hỏi thường gặp về bearded

bearded nghĩa là gì?

bearded nghĩa là có râu (bản dịch máy, chưa biên tập). bearded là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: having hair on the cheeks and chin.

bearded được dùng trong câu như thế nào?

At this critical moment a fresh, comely woman pressed through the throng to get a peep at the gray-bearded man. (Washington Irving, The Sketch-Book of Geoffrey Crayon. Nguồn: Project Gutenberg #2048.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/bearded, mã đối chiếu EV-E5ABF5D1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “bearded” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa bearded và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

At this critical moment a fresh, comely woman pressed through the throng to get a peep at the gray-bearded man.

Vào thời điểm quan trọng này, một người phụ nữ xinh đẹp, tươi tắn chen qua đám đông để nhìn trộm người đàn ông có bộ râu xám.dịch máy, chưa biên tập

Washington Irving, The Sketch-Book of Geoffrey Crayon. Nguồn: Project Gutenberg #2048.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
And with these words the grey-bearded old man vanished from before the eyes of Muhzin.

Và sau những lời này, ông già có bộ râu xám biến mất trước mắt Muhzin.dịch máy, chưa biên tập

Mór Jókai, Tales From Jókai. Nguồn: Project Gutenberg #37286.· Bản dịch tiếng Anh · en-GB
He added, they learned much of the bearded mans that come in the boat.
Daniel, 1661?-1731 Defoe, Robinson Crusoe. Nguồn: Project Gutenberg #70841.· Nguyên văn tiếng Anh
There was an expectant turn of public attention towards the door, and the tall, bearded stranger made a really effective entrance.

Công chúng đang hướng sự chú ý về phía cánh cửa một cách đầy mong đợi, và người lạ mặt cao lớn, có râu đã bước vào một cách thực sự hiệu quả.dịch máy, chưa biên tập

Saki, The Toys of Peace, and Other Papers. Nguồn: Project Gutenberg #1477.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB