Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

chairman

danh từ
A2
US/ˈtʃɛɹmən/
chairmen
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

chairman nghĩa là chủ tịch.

chairman là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the officer who presides at the meetings of an organization.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    A2

    the officer who presides at the meetings of an organization

    →

    viên chức chủ trì các cuộc họp của một tổ chức

    Đồng nghĩa:president, chairwoman, chair, chairperson
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (7)
    vice chairman
    186 lần trong kho sách
    deputy chairman
    85 lần trong kho sách
    chairman of directors
    63 lần trong kho sách
    voigt chairman
    36 lần trong kho sách
    elected chairman
    65 lần trong kho sách
    chairman of committees
    24 lần trong kho sách
    executive chairman
    37 lần trong kho sách
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa chairman và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

When the noise was at its height, Norval said to the chairman, “It seems to get greater nonsense at every verse.”
Macdonald, J. H. A. (John Hay Athole), Our trip to Blunderland, Tiếng Anh (Anh - Anh)
“Any more complaints?” inquired the chairman, breaking the gloomy silence that followed.

“Còn phàn nàn gì nữa không?” vị chủ tịch hỏi, phá vỡ sự im lặng u ám sau đó.

Tressell, Robert, The Ragged Trousered Philanthropists, Tiếng Anh (Anh - Anh)
“You hear his honor's remarks,” observed the chairman, at length breaking the ominous silence.

“Bạn nghe thấy lời nhận xét của ngài danh dự,” vị chủ tịch nhận xét, cuối cùng phá vỡ sự im lặng đáng ngại.

Thompson, Daniel P. (Daniel Pierce), The Rangers; or, The Tory's Daughter A Tale Illustrative of the Revolutionary History of Vermont and the Northern Campaign of 1777, Nguyên văn tác phẩm
The chairman, however, stopped the discussion peremptorily, and again asked (this time a very aged priest) the question he had put to Father Delany.

Tuy nhiên, vị chủ tịch đã dứt khoát dừng cuộc thảo luận và hỏi lại (lần này là một linh mục rất lớn tuổi) câu hỏi mà ông đã đặt ra cho Cha Delany.

Sheehan, Patrick Augustine, My New Curate, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The Chairman then ordered Inglesant to be brought in through a side door; and he came up to the bar.
Shorthouse, J. H. (Joseph Henry), John Inglesant: A Romance (Volume 1 of 2), Tiếng Anh (Anh - Anh)
"Mr. Chairman, I don't know of any rule which requires the presiding officer to put any name first," interposed Beckwith.
Optic, Oliver, Northern Lands; Or, Young America in Russia and Prussia, Nguyên văn tác phẩm
'Propose the health of the chairman,' whispered Piper into Hillary's ear.
Baring-Gould, S. (Sabine), Red Spider, Volume 1 (of 2), Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The chairman said what they wanted was money to carry out the scheme.
Wikimedia contributors, History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Horace Bruce Rockwell/Notes
“Send Gray down to me,” said the Chairman, who then got out of his bunk and took his coat down from the bulkhead.
Carey, Arthur Astor, Boy Scouts at Sea; Or, A Chronicle of the B. S. S. Bright Wing, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
As the speaker took his seat there was such a furious clapping of hands that the chairman had to rap on the table for order.
Drysdale, William, The Young Supercargo: A Story of the Merchant Marine, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
I am chairman of this committee, composed of that firm’s men.
Barr, Robert, The Mutable Many: A Novel, Nguyên văn tác phẩm
"Bank-notes, gentlemen," said the Chairman significantly, "may be traced if necessary."
Collins, Wilkie, Blind Love, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về chairman (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. chairman nghĩa là gì trong tiếng Việt?

chairman có nghĩa chính là: viên chức chủ trì các cuộc họp của một tổ chức. Định nghĩa tiếng Anh: "the officer who presides at the meetings of an organization".

2. chairman thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

chairman là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của chairman theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), chairman được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈtʃɛɹmən/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. chairman thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ chairman được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của chairman gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của chairman gồm: chairmen.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với chairman là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: vice chairman, deputy chairman, chairman of directors, voigt chairman, elected chairman.

7. chairman có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: president, chairwoman, chair, chairperson. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến chairman?

Từ chairman xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với chairman đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "When the noise was at its height, Norval said to the chairman, “It seems to get greater nonsense at every verse.”". Câu văn minh họa cách dùng chairman làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng chairman?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.