ethics
danh từ- ethic
Thuộc: Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)
ethics nghĩa là đạo đức (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
ethics là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: motivation based on ideas of right and wrong.
Các nét nghĩa của từ ethics
- 1
danh từ
motivation based on ideas of right and wrong
động lực dựa trên ý tưởng đúng và saidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa ethical motive · morals · morality
- 2
danh từ
the philosophical study of moral values and rules
nghiên cứu triết học về các giá trị và quy tắc đạo đứcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa moral philosophy
Câu hỏi thường gặp về ethics
ethics nghĩa là gì?
ethics nghĩa là đạo đức (bản dịch máy, chưa biên tập). ethics là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: motivation based on ideas of right and wrong.
ethics dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ ethics có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
ethics được dùng trong câu như thế nào?
Specific human sciences (in addition to anthropology and ethics and economics) include psychology, sociology and linguistics. («Human science», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5434 (bản sửa đổi 10720897).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/ethics, mã đối chiếu EV-169F0E23. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng