Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

reunification

danh từB1
US/ɹiˌunəfəˈkeɪʃən/
reunifications

reunification nghĩa là thống nhất (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

reunification là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of coming together again.

Các nét nghĩa của từ reunification

  1. 1

    danh từB1

    the act of coming together again

    hành động đến với nhau một lần nữadịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa reunion

Câu hỏi thường gặp về reunification

reunification nghĩa là gì?

reunification nghĩa là thống nhất (bản dịch máy, chưa biên tập). reunification là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of coming together again.

reunification được dùng trong câu như thế nào?

However, rather than peaceful reunification, partition led to the Vietnam War. («History of Vietnam», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=181205 (bản sửa đổi 10849182).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/reunification, mã đối chiếu EV-BC2BAC1D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “reunification” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa reunification và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

However, rather than peaceful reunification, partition led to the Vietnam War.

Tuy nhiên, thay vì thống nhất hòa bình, sự chia cắt đã dẫn tới Chiến tranh Việt Nam.dịch máy, chưa biên tập

«History of Vietnam», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=181205 (bản sửa đổi 10849182). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
German reunification soon ended the western occupation of West Berlin.

Sự thống nhất nước Đức sớm chấm dứt sự chiếm đóng của phương Tây đối với Tây Berlin.dịch máy, chưa biên tập

«West Berlin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=80548 (bản sửa đổi 11012089). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
At first both Cypriot governments expressed hope of reunification when asked about the demolition.

Lúc đầu, cả hai chính phủ Síp đều bày tỏ hy vọng thống nhất khi được hỏi về việc phá dỡ.dịch máy, chưa biên tập

«Wall dividing island of Cyprus torn down but divisions still stand», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=62172 (bản sửa đổi 3107761). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
After Germany's reunification he went to a club in Hamburg.
«Jan Ullrich», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=78036 (bản sửa đổi 10602177). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
After the German reunification Energie Cottbus was one of the few teams which played successfully in the German professional football.
«FC Energie Cottbus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=209801 (bản sửa đổi 8964396). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Most African immigrants to the United States of America immigrate under family reunification visas or employment visas.
«African immigration to the United States», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=901213 (bản sửa đổi 10958733). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
After the reunification, many factories and other jobs closed and unemployment was high.
«East Germany», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=8398 (bản sửa đổi 10582475). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
After the end of the Cold War, and the reunification of Germany the checkpoints were no longer needed.
«Checkpoint Charlie», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=80601 (bản sửa đổi 8445466). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This happened in the partitions of Poland and its reunification.
«Multilingualism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=31865 (bản sửa đổi 10936899). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Lee expressed optimism about reunification while maintaining demands that North Korea abandon its nuclear arms ambitions.
«South Korean president proposes a reunification tax», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=201119 (bản sửa đổi 4826400). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
East German leaders such as Egon Krenz were arrested after German reunification because guards were ordered to shoot to kill.
«Berlin Wall», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=22117 (bản sửa đổi 11013080). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
After reunification, two border police were found guilty of manslaughter.
«Killing of Peter Fechter», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=146887 (bản sửa đổi 8133577). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0