reunification
danh từB1- reunifications
reunification nghĩa là thống nhất (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
reunification là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of coming together again.
Các nét nghĩa của từ reunification
- 1
danh từB1
the act of coming together again
hành động đến với nhau một lần nữadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa reunion
Câu hỏi thường gặp về reunification
reunification nghĩa là gì?
reunification nghĩa là thống nhất (bản dịch máy, chưa biên tập). reunification là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of coming together again.
reunification được dùng trong câu như thế nào?
However, rather than peaceful reunification, partition led to the Vietnam War. («History of Vietnam», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=181205 (bản sửa đổi 10849182).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/reunification, mã đối chiếu EV-BC2BAC1D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng