basketball
danh từA1- basketballs
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
basketball nghĩa là bóng rổ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
basketball là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a game played on a court by two opposing teams of 5 players.
Các nét nghĩa của từ basketball
- 1
danh từA1
a game played on a court by two opposing teams of 5 players
một trò chơi được chơi trên sân bởi hai đội đối lập gồm 5 người chơidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa basketball game · hoops
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
wheelchair basketball126 lần trong kho sách
shoed basketball64 lần trong kho sách
basketball player302 lần trong kho sách
basketball association268 lần trong kho sách
basketball team417 lần trong kho sách
women's basketball78 lần trong kho sách
basketball players136 lần trong kho sách
professional basketball177 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
an inflated ball used in playing basketball
một quả bóng được bơm căng dùng để chơi bóng rổdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về basketball
basketball nghĩa là gì?
basketball nghĩa là bóng rổ (bản dịch máy, chưa biên tập). basketball là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a game played on a court by two opposing teams of 5 players.
basketball dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ basketball có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
basketball được dùng trong câu như thế nào?
Basketball, volleyball and swimming clubs are also sponsored by Deportivo Cali. («Deportivo Cali», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=292996 (bản sửa đổi 9822298).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/basketball, mã đối chiếu EV-DB097F93. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng