Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “organization”

1.028 câu thật có từ organization hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: organization nghĩa là tổ chức. organization là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a group of people who work together. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ organization

Danh sách câu dẫn chứng (72 câu)

Từ hay đi cùng organization

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
international organization514 lần
profit organization388 lần
governmental organization219 lần
terrorist organization219 lần
nonprofit organization186 lần
health organization679 lần
social organization327 lần
political organization242 lần
military organization209 lần
charitable organization92 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ organization

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ organization trong kho câu?
Kho câu có 1.028 câu có từ organization hoặc các dạng của từ, trích từ 786 tác phẩm và tài liệu. 22 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ organization xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ organization gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 343 câu, rồi Bậc B1 với 299 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ organization?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ organization: Câu phủ định (86 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (72 câu), can và could (66 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.