intersection
danh từ- intersections
intersection nghĩa là ngã tư.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từB2
a point where lines intersect
→một điểm nơi các đường giao nhau
Đồng nghĩa:intersection point, point of intersectionCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (4)unpinned intersection10 lần trong kho sáchsignalized intersection11 lần trong kho sáchintersection syndrome14 lần trong kho sáchcountable intersection7 lần trong kho sách - 2danh từB2
a junction where one street or road crosses another
Đồng nghĩa:crossroad, crossway, crossing, carrefour - 3danh từB2
a point or set of points common to two or more geometric configurations
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa intersection và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
A solid is a set of atoms with many unpinned intersections.We were standing at the intersection of two roads, both dark and narrow.Chúng tôi đang đứng ở ngã tư của hai con đường, vừa tối vừa hẹp.
The line of life is drawn out distinct and clear--it runs--ha! what means that intersection?Đường đời được vẽ ra rõ ràng và rõ ràng--nó chạy--ha! ngã tư đó có nghĩa là gì?
There was desperate fighting as the troopers came together at the intersection of the Brock and the Furnace roads.Đã xảy ra giao tranh tuyệt vọng khi những người lính tập hợp lại tại giao lộ đường Brock và đường Furnace.
This usually means that you are entering into an intersection.A liquid is a set of atoms with a few unpinned intersections.Studies have been conducted in order to identify the intersection between executive functions and the motivations with which helps humans survive within the brain.Either the scoring unit or an intersection on the board.The helix or thread is then obtained by drawing the curves through the intersections of similar divisions.Sau đó, chuỗi xoắn hoặc sợi thu được bằng cách vẽ các đường cong đi qua giao điểm của các phần tương tự.
These three theorems all relate to how a tangent relates to intersections of the function and the graph.A ∩ B, meaning that the set A and set B form an intersection.If is a simple path , then the total intersection is .Câu hỏi thường gặp về intersection (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. intersection nghĩa là gì trong tiếng Việt?
intersection có nghĩa chính là: một điểm nơi các đường giao nhau. Định nghĩa tiếng Anh: "a point where lines intersect".
2. intersection thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
intersection là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của intersection theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), intersection được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˌɪntɚˈsɛkʃən/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. intersection thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ intersection được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của intersection gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của intersection gồm: intersections.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với intersection là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: unpinned intersection, signalized intersection, intersection syndrome, countable intersection.
7. intersection có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: intersection point, point of intersection, crossroad, crossway, crossing. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến intersection?
Từ intersection xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với intersection đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "A solid is a set of atoms with many unpinned intersections.". Câu văn minh họa cách dùng intersection làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng intersection?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.