crystallize
động từB2- crystallized
- crystallizes
- crystallizing
crystallize nghĩa là kết tinh (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
crystallize là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: cause to take on a definite and clear shape.
Các nét nghĩa của từ crystallize
- 1động từB2
cause to take on a definite and clear shape
→nguyên nhân để có một hình dạng rõ ràng và xác định(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:crystallise · crystalise · crystalizeCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
9 lần trong kho sáchcrystallize in cubes
16 lần trong kho sáchcrystallize quartz
- 2động từB2
make free from confusion or ambiguity
→thoát khỏi sự nhầm lẫn hoặc mơ hồ(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:clear · clear up · shed light on · crystallise · crystalize · crystalise - 3động từB2
cause to form crystals or assume crystalline form
→gây ra sự hình thành tinh thể hoặc giả dạng tinh thể(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:crystallise · crystalize · crystalise
Câu hỏi thường gặp về crystallize
crystallize nghĩa là gì?
crystallize nghĩa là kết tinh (bản dịch máy, chưa biên tập). crystallize là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: cause to take on a definite and clear shape.
crystallize được dùng trong câu như thế nào?
The storm clouds are likely made out of water ice covered by crystallized ammonia." («Solar System, technical/Saturn», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=122614 (bản sửa đổi 2528742).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/crystallize, mã đối chiếu EV-6763AE06. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng