Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

crystallize

động từB2
US/ˈkɹɪstəˌlaɪz/
crystallized
crystallizes
crystallizing
Ý nghĩa trọng tâm

crystallize nghĩa là kết tinh (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

crystallize là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: cause to take on a definite and clear shape.

Các nét nghĩa của từ crystallize

  1. 1động từ
    B2

    cause to take on a definite and clear shape

    →

    nguyên nhân để có một hình dạng rõ ràng và xác định(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:crystallise · crystalise · crystalize
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2

    crystallize in cubes

    9 lần trong kho sách

    crystallize quartz

    16 lần trong kho sách
  2. 2động từ
    B2

    make free from confusion or ambiguity

    →

    thoát khỏi sự nhầm lẫn hoặc mơ hồ(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:clear · clear up · shed light on · crystallise · crystalize · crystalise
  3. 3động từ
    B2

    cause to form crystals or assume crystalline form

    →

    gây ra sự hình thành tinh thể hoặc giả dạng tinh thể(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:crystallise · crystalize · crystalise

Câu hỏi thường gặp về crystallize

crystallize nghĩa là gì?

crystallize nghĩa là kết tinh (bản dịch máy, chưa biên tập). crystallize là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: cause to take on a definite and clear shape.

crystallize được dùng trong câu như thế nào?

The storm clouds are likely made out of water ice covered by crystallized ammonia." («Solar System, technical/Saturn», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=122614 (bản sửa đổi 2528742).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/crystallize, mã đối chiếu EV-6763AE06. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “crystallize” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa crystallize và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The storm clouds are likely made out of water ice covered by crystallized ammonia."

Những đám mây bão có thể được tạo thành từ băng nước được bao phủ bởi amoniac kết tinh."dịch máy, chưa biên tập

«Solar System, technical/Saturn», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=122614 (bản sửa đổi 2528742).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Indeed, many years passed before the new knowledge that gives us the hope for a new world order “crystallized” in Russia.
«Spiritual Psychology/Lecture 3. For what purpose has God given us His New Revelation?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=215333 (bản sửa đổi 2479376).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
And as an extraordinary, a marvelous resolution simmered and finally crystallized, he chortled.

Và như một quyết định phi thường, kỳ diệu đã được nung nấu và cuối cùng đã kết tinh, anh cười khúc khích.dịch máy, chưa biên tập

Edward Sylvester Ellis, A Waif of the Mountains. Nguồn: Project Gutenberg #29693.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“Isn’t it all like being part of a Christmas card scene--the crystallized kind?”

“Không phải tất cả đều giống như một phần của khung cảnh thiệp Giáng sinh sao - kiểu kết tinh?”dịch máy, chưa biên tập

Caroline Emilia Jacobs, A Texas Blue Bonnet. Nguồn: Project Gutenberg #53192.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US