Câu tiếng Anh có từ “organization”
1.011 câu thật có từ organization hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: organization nghĩa là tổ chức. organization là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a group of people who work together. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ organization
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Within the organization, because of the culture built, experienced or senior staff are not willing to share their knowledge with other staff.
Từ trong câu: senior, organization, because, culture, build, experience, staff, will
«Knowledge Management Cases in Asia/Knowledge Management Pioneer of Non Government Organization in Asia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219030 (bản sửa đổi 4361168). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
At the meetings of the Society, which were held in the quarters of Jewish organizations downtown and at members' homes, papers bearing on Jewish questions were read.
Từ trong câu: downtown, meet, society, hold, quarter, organization, member, home
Various, The Menorah Journal, Volume 1, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22300. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
However, the women were told they would no longer be getting leather jackets as there were not enough women in the organization.
Từ trong câu: leather, however, woman, tell, long, get, jacket, enough
«Professionalism/Susan Fowler, Uber, and Workplace Sexual Harassment», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=414317 (bản sửa đổi 3774782). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng organization
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| international organization | 514 lần |
| profit organization | 388 lần |
| governmental organization | 219 lần |
| terrorist organization | 219 lần |
| nonprofit organization | 186 lần |
| health organization | 679 lần |
| social organization | 327 lần |
| political organization | 242 lần |
| military organization | 209 lần |
| charitable organization | 92 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ organization
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ organization trong kho câu?
- Kho câu có 1.011 câu có từ organization hoặc các dạng của từ, trích từ 773 tác phẩm và tài liệu. 22 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ organization xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ organization gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 336 câu, rồi Bậc B1 với 292 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ organization?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ organization: Câu phủ định (85 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (71 câu), can và could (65 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.