Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

downtown

trạng từ
A2
US/ˈdaʊnˈtaʊn/
downtowner
Thuộc:TOEIC Service List (TSL), Xuất hiện trong:Từ vựng TOEIC (TSL)
Ý nghĩa trọng tâm

downtown nghĩa là trung tâm thành phố.

downtown là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: toward or in the lower or central part of town.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1trạng từ
    A2

    toward or in the lower or central part of town

    →

    về phía hoặc ở phần dưới hoặc trung tâm của thị trấn

    Trái nghĩa:uptown
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    downtown vancouver
    23 lần trong kho sách
    downtown toronto
    26 lần trong kho sách
    downtown seattle
    14 lần trong kho sách
    downtown mrt
    8 lần trong kho sách
    downtown menomonie
    8 lần trong kho sách
    downtown los
    35 lần trong kho sách
    downtown minneapolis
    8 lần trong kho sách
    downtown taipei
    6 lần trong kho sách
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

1 dạng thức liên quan
downtowner
Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa downtown và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

When we got downtown I found that we could go by rail to within five miles of Heilbronn.

Khi chúng tôi đến trung tâm thành phố, tôi nhận ra rằng chúng tôi có thể đi bằng đường sắt đến cách Heilbronn trong vòng 5 dặm.

Twain, Mark, A Tramp Abroad, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"I think I can see my way clear to a place as confidential clerk and bookkeeper in a small office downtown."

“Tôi nghĩ tôi có thể tìm được con đường rõ ràng để đến được vị trí thư ký và nhân viên kế toán bí mật trong một văn phòng nhỏ ở trung tâm thành phố.”

Alger, Horatio, Jr., The Young Salesman, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
“Rumors of a riot downtown,” he said then, “and I’ve gone to look into it.

“Có tin đồn về một cuộc bạo loạn ở trung tâm thành phố,” sau đó anh ấy nói, “và tôi đã đi xem xét nó.

Woods, Katharine Pearson, Metzerott, Shoemaker, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Subsequent expansions have connected the line to the University of Nevada, located north of downtown.
Wikimedia contributors, Transportation Deployment Casebook/2021/Nevada Streetcar
For example, if Jill says "I live downtown," one might infer that Jill has a belief that she lives downtown.
Wikimedia contributors, Cognitive Science: An Introduction/A Brief History
Do these buildings fit in with your vision of the downtown?
Wikimedia contributors, Interview with Dalbir S. Kathuria, Regional Council candidate for Wards 9 & 10 in Brampton, Canada
The supply of bikes in the downtown area is too saturated.
Wikimedia contributors, Transportation Planning Casebook/Stationless Bikesharing in Sydney
The train station is located just north of downtown Brantford.
Wikipedia contributors, Brantford, Ontario
Fayette put a large emphasis on education during Ida’s childhood, making her attend the Knox Institute, which was a segregated black school in downtown Athens.
Wikimedia contributors, Federal Writers' Project – Life Histories/2019/Fall/Section 1/Dr. Ida Mae Hiram
The owner intended going to one of the cheapest of the downtown hotels, whence he would telephone Broker Coggswell and some others.
Hancock, H. Irving (Harrie Irving), The Motor Boat Club off Long Island; or, A Daring Marine Game at Racing Speed, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
He left the house, and going downtown, joined a couple of friends of his own stamp.
Alger, Horatio, Jr., Luke Walton, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Mind, you are on no account to give these men, if they ask for it, Mr. Foljambe’s address downtown.”
Harrison, Burton, Mrs., The Carcellini Emerald, With Other Tales, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về downtown (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. downtown nghĩa là gì trong tiếng Việt?

downtown có nghĩa chính là: về phía hoặc ở phần dưới hoặc trung tâm của thị trấn. Định nghĩa tiếng Anh: "toward or in the lower or central part of town".

2. downtown thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

downtown là một trạng từ. Từ này giữ vai trò ngữ pháp theo đúng cấu trúc câu tiếng Anh.

3. Phát âm chuẩn của downtown theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), downtown được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈdaʊnˈtaʊn/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. downtown thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ downtown được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của downtown gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của downtown gồm: downtowner.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với downtown là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: downtown vancouver, downtown toronto, downtown seattle, downtown mrt, downtown menomonie.

7. downtown có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến downtown?

Từ downtown xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với downtown đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "When we got downtown I found that we could go by rail to within five miles of Heilbronn." (Dịch nghĩa: Khi chúng tôi đến trung tâm thành phố, tôi nhận ra rằng chúng tôi có thể đi bằng đường sắt đến cách Heilbronn trong vòng 5 dặm.). Câu văn minh họa cách dùng downtown làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng downtown?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.