Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

payroll

danh từ
US/ˈpeɪˌɹoʊl/
payrolls
Thuộc:TOEIC Service List (TSL)·Xuất hiện trong:Từ vựng TOEIC (TSL)
Ý nghĩa trọng tâm

payroll nghĩa là bảng lương.

payroll là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a list of employees and their salaries.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ

    a list of employees and their salaries

    →

    danh sách nhân viên và mức lương của họ

    Đồng nghĩa:paysheet
  2. 2danh từ

    the total amount of money paid in wages

    →

    tổng số tiền được trả bằng tiền lương

    Đồng nghĩa:paysheet
  3. 3danh từ

    the department that determines the amounts of wage or salary due to each employee

    →

    bộ phận xác định số tiền lương hoặc tiền lương phải trả cho mỗi nhân viên

    Đồng nghĩa:payroll department
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về payroll

payroll nghĩa là gì?

payroll nghĩa là bảng lương. payroll là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a list of employees and their salaries.

payroll dùng trong những kỳ thi nào?

Từ payroll xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng TOEIC (TSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

payroll được dùng trong câu như thế nào?

Without earned income, the unemployed don't pay income and payroll taxes. («Seed Factories/History», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=288454 (bản sửa đổi 4207728).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/payroll, mã đối chiếu EV-5A53566D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “payroll” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa payroll và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Without earned income, the unemployed don't pay income and payroll taxes.

Không có thu nhập kiếm được, người thất nghiệp không phải trả thuế thu nhập và tiền lương.

«Seed Factories/History», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=288454 (bản sửa đổi 4207728).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Years ago accountants and payroll specialists used to input all of their information into long hardcopy documents.

Nhiều năm trước, các kế toán viên và chuyên gia tính lương thường nhập tất cả thông tin của họ vào các tài liệu bản cứng dài.

«The Computer Revolution/Software/Spreadsheet», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=94717 (bản sửa đổi 3220729).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
They are also used for payroll and billing but are constantly running day and night with different tasks to complete all the time.

Chúng cũng được sử dụng để tính lương và thanh toán nhưng liên tục chạy cả ngày lẫn đêm với các nhiệm vụ khác nhau phải hoàn thành mọi lúc.

«Introduction to Computer Information Systems/Computers to Fit Every Need», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=293146 (bản sửa đổi 3837376).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Among the more common departments that use outsourcing are information technology, marketing, customer service, order fulfillment, payroll, and human resources.
«Managing a Small Business», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior.· OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0