Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

politically

trạng từB2
US/pəˈlɪtɪkəli/

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

politically nghĩa là về mặt chính trị (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

politically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: with regard to social relationships involving authority.

Các nét nghĩa của từ politically

  1. 1

    trạng từB2

    with regard to social relationships involving authority

    về các mối quan hệ xã hội có liên quan đến quyền lựcdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
    • politically motivated133 lần trong kho sách

    • politically incorrect21 lần trong kho sách

    • economically politically13 lần trong kho sách

    • politically socially19 lần trong kho sách

    • politically economically11 lần trong kho sách

    • socially politically12 lần trong kho sách

  2. 2

    trạng từB2

    with regard to government

    liên quan đến chính phủdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về politically

politically nghĩa là gì?

politically nghĩa là về mặt chính trị (bản dịch máy, chưa biên tập). politically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: with regard to social relationships involving authority.

politically dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ politically có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

politically được dùng trong câu như thế nào?

With them were a number of what we may call politically patriotic poets like “Ethna Carbery” and Miss Milligan. (K. F. Purdon, The folk of Furry Farm. Nguồn: Project Gutenberg #74263.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/politically, mã đối chiếu EV-7DF3BFE3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “politically” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa politically và các dạng của từ, từ 5 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

With them were a number of what we may call politically patriotic poets like “Ethna Carbery” and Miss Milligan.
K. F. Purdon, The folk of Furry Farm. Nguồn: Project Gutenberg #74263. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Given the politically uncertain times immediately preceding Akbar's death, Khurram was in a fair amount of physical danger from political opponents of his father.

Với thời điểm không chắc chắn về mặt chính trị ngay trước cái chết của Akbar, Khurram đã gặp khá nhiều nguy hiểm về thể chất trước các đối thủ chính trị của cha mình.dịch máy, chưa biên tập

«Shah Jahan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=372205 (bản sửa đổi 10938268). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In countries that are more politically aware, Hip-Hop artists rap about the political struggles that their countries are experiencing, like in Senegal.

Ở những quốc gia có nhận thức chính trị cao hơn, các nghệ sĩ Hip-Hop rap về những cuộc đấu tranh chính trị mà đất nước họ đang trải qua, như ở Senegal.dịch máy, chưa biên tập

«Cultural Anthropology/Play, Sport and Arts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=192234 (bản sửa đổi 4038877). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Even if the speech is factually supported or politically motivated, if it deviates from the state regulations, the individual can face criminal sanctions.

Ngay cả khi bài phát biểu được ủng hộ thực tế hoặc có động cơ chính trị, nếu nó đi chệch khỏi các quy định của nhà nước, cá nhân đó có thể phải đối mặt với các biện pháp trừng phạt hình sự.dịch máy, chưa biên tập

«Russian Legal System», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=324724 (bản sửa đổi 2789993). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Warfare during this period was common because China was comprised of small states that were not politically unified.
«Virtue Ethics», Introduction to Philosophy 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-philosophy. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
And Monroe will be brought forward; new parties will arise, and those adverse politically will be brought together by interest....
Henry Adams, History of the United States of America, Volume 3 (of 9). Nguồn: Project Gutenberg #72667. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
Questions surrounding the existence of states are some of the most politically charged within international law.
«Public International Law/Actors in International Law/States», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434694 (bản sửa đổi 4389443). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In addition, it looks as if this was a politically-motivated reaction which clearly shows the lack of an independent judicial system.
«Comparative law and justice/Mali», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=107824 (bản sửa đổi 2721839). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
If now we stand politically opposed to each other, that is only a consequence of past events."
E. Werner, Under a Charm: A Novel. Vol. II. Nguồn: Project Gutenberg #35252. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Persecute a man politically and you not only magnify him, but you redeem his past and make it innocent.
Honoré de Balzac, Sons of the Soil. Nguồn: Project Gutenberg #1417. · Bản dịch tiếng Anh
I renounce all prophesying; I will never suppose that I can foresee politically; I can foresee nothing, what ever I may foretell.
Horace Walpole, The Letters of Horace Walpole, Earl of Orford: Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #4610. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Politically speaking, different men will judge very differently of Garfield's acts in the House of Representatives.
Grant Allen, Biographies of Working Men. Nguồn: Project Gutenberg #4529. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB