recipient
danh từ- recipients
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
recipient nghĩa là người nhận (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
recipient là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who receives something.
Các nét nghĩa của từ recipient
- 1
danh từ
a person who receives something
một người nhận được một cái gì đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa receiver
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
passive recipient36 lần trong kho sách
recipient furrow13 lần trong kho sách
transplant recipient10 lần trong kho sách
- 2
danh từ
the semantic role of the animate entity that is passively involved in the happening denoted by the verb in the clause
vai trò ngữ nghĩa của thực thể sống có liên quan một cách thụ động vào sự việc xảy ra được biểu thị bằng động từ trong mệnh đềdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa recipient role
Câu hỏi thường gặp về recipient
recipient nghĩa là gì?
recipient nghĩa là người nhận (bản dịch máy, chưa biên tập). recipient là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who receives something.
recipient dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ recipient có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
recipient được dùng trong câu như thế nào?
Each individual page for the letters contains information on the dates, the author of the letter and its recipient. («Women's Writing Before Woolf: A Social Reference/Women’s Early Modern Letters Online», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=424651 (bản sửa đổi 4332593).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/recipient, mã đối chiếu EV-790AA083. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng