wasteful
tính từwasteful nghĩa là lãng phí.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1tính từB1
inefficient in use of time and effort and materials
→không hiệu quả trong việc sử dụng thời gian, công sức và vật liệu
Đồng nghĩa:uneconomicalCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (2)wasteful expenditure41 lần trong kho sáchwasteful extravagance36 lần trong kho sách - 2tính từB1
tending to squander and waste
→có xu hướng lãng phí và lãng phí
Trái nghĩa:thrifty - 3tính từB1
laying waste
→chất thải
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa wasteful và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
"Don't you know," she said, laying her hand on his shoulder--"don't you know that you're a most foolish and wasteful person?The wasteful extravagance of which she had been a witness when a child at home, had not been without its effect upon her.Sự phung phí mà cô từng chứng kiến khi còn nhỏ ở nhà không phải là không ảnh hưởng đến cô.
It was a long time since she had done anything so vague, so wasteful.Đã lâu rồi cô chưa làm điều gì mơ hồ, lãng phí đến thế.
The Mohist views on music stemmed from their condemnation of the powerful for being wasteful when they enjoyed lavish displays and luxuries.It is a horribly wasteful organization by which a lady cod produces a million eggs that one fish may possibly reach maturity and chowder.We'll have, after this, plenty of snowy days so there will be ample time to put your ladyship to wasteful expense."But, unluckily, it is easy to find penny-wise people who will prove weak, wasteful, or incompetent in the capital things of life.The old-fashioned way inaugurated by Jove, of letting it off in a clap of thunder, is dangerous, disconcerting and wasteful."Ye-es," replied Steve; "only it does seem a bit wasteful."It was his impulse in all the wasteful extravagance of his early life; it was his motive in all the struggles of his adversity.Wasteful creatures he and his wife must be to need it so often, with never a chick or child of their own to support.”Yes, I daresay I did when I came every day for the rubbish those wasteful servants threw about.Câu hỏi thường gặp về wasteful (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. wasteful nghĩa là gì trong tiếng Việt?
wasteful có nghĩa chính là: không hiệu quả trong việc sử dụng thời gian, công sức và vật liệu. Định nghĩa tiếng Anh: "inefficient in use of time and effort and materials".
2. wasteful thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
wasteful là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.
3. Phát âm chuẩn của wasteful theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), wasteful được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈweɪstfəl/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. wasteful thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ wasteful được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của wasteful gồm những dạng nào?
Từ wasteful có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với wasteful là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: wasteful expenditure, wasteful extravagance.
7. wasteful có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: uneconomical. Các từ trái nghĩa tương phản: thrifty. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến wasteful?
Từ wasteful xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với wasteful đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: ""Don't you know," she said, laying her hand on his shoulder--"don't you know that you're a most foolish and wasteful person?". Câu văn minh họa cách dùng wasteful làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng wasteful?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.