Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

wasteful

tính từ
B1
US/ˈweɪstfəl/
Ý nghĩa trọng tâm

wasteful nghĩa là lãng phí.

wasteful là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: inefficient in use of time and effort and materials.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    B1

    inefficient in use of time and effort and materials

    →

    không hiệu quả trong việc sử dụng thời gian, công sức và vật liệu

    Đồng nghĩa:uneconomical
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (2)
    wasteful expenditure
    41 lần trong kho sách
    wasteful extravagance
    36 lần trong kho sách
  2. 2tính từ
    B1

    tending to squander and waste

    →

    có xu hướng lãng phí và lãng phí

    Trái nghĩa:thrifty
  3. 3tính từ
    B1

    laying waste

    →

    chất thải

Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa wasteful và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

"Don't you know," she said, laying her hand on his shoulder--"don't you know that you're a most foolish and wasteful person?
Ward, Humphry, Mrs., Sir George Tressady — Volume I, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The wasteful extravagance of which she had been a witness when a child at home, had not been without its effect upon her.

Sự phung phí mà cô từng chứng kiến ​​khi còn nhỏ ở nhà không phải là không ảnh hưởng đến cô.

Speight, T. W. (Thomas Wilkinson), A Secret of the Sea: A Novel. Vol. 1 (of 3), Tiếng Anh (Anh - Anh)
It was a long time since she had done anything so vague, so wasteful.

Đã lâu rồi cô chưa làm điều gì mơ hồ, lãng phí đến thế.

James, Henry, The Bostonians, Vol. II (of II), Tiếng Anh (Anh - Anh)
The Mohist views on music stemmed from their condemnation of the powerful for being wasteful when they enjoyed lavish displays and luxuries.
OpenStax, Consequentialism (Introduction to Philosophy 2e)
It is a horribly wasteful organization by which a lady cod produces a million eggs that one fish may possibly reach maturity and chowder.
Van Schaick, George, A Top-Floor Idyl, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
We'll have, after this, plenty of snowy days so there will be ample time to put your ladyship to wasteful expense."
Cao, Xueqin, 1717?-1763, Hung Lou Meng, or, the Dream of the Red Chamber, a Chinese Novel, Book II, Tiếng Anh (Anh - Anh)
But, unluckily, it is easy to find penny-wise people who will prove weak, wasteful, or incompetent in the capital things of life.
Balzac, Honoré de, Melmoth Reconciled, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The old-fashioned way inaugurated by Jove, of letting it off in a clap of thunder, is dangerous, disconcerting and wasteful.
Hubbard, Elbert, Little Journeys to the Homes of the Great - Volume 01 Little Journeys to the Homes of Good Men and Great, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"Ye-es," replied Steve; "only it does seem a bit wasteful."
Fenn, George Manville, Steve Young, Tiếng Anh (Anh - Anh)
It was his impulse in all the wasteful extravagance of his early life; it was his motive in all the struggles of his adversity.
Lever, Charles, The Daltons; Or, Three Roads In Life. Volume I (of II), Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Wasteful creatures he and his wife must be to need it so often, with never a chick or child of their own to support.”
Finley, Martha, Mildred's New Daughter, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Yes, I daresay I did when I came every day for the rubbish those wasteful servants threw about.
Molesworth, Mrs., The Little Old Portrait, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về wasteful (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. wasteful nghĩa là gì trong tiếng Việt?

wasteful có nghĩa chính là: không hiệu quả trong việc sử dụng thời gian, công sức và vật liệu. Định nghĩa tiếng Anh: "inefficient in use of time and effort and materials".

2. wasteful thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

wasteful là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của wasteful theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), wasteful được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈweɪstfəl/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. wasteful thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ wasteful được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của wasteful gồm những dạng nào?

Từ wasteful có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với wasteful là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: wasteful expenditure, wasteful extravagance.

7. wasteful có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: uneconomical. Các từ trái nghĩa tương phản: thrifty. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến wasteful?

Từ wasteful xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với wasteful đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: ""Don't you know," she said, laying her hand on his shoulder--"don't you know that you're a most foolish and wasteful person?". Câu văn minh họa cách dùng wasteful làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng wasteful?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.