E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “meet”

4.519 câu thật có từ meet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: meet nghĩa là gặp gỡ. meet là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: come together. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ meet

Danh sách câu dẫn chứng (281 câu)

Từ hay đi cùng meet

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
meet with53.344 lần
eyes meet5.082 lần
first meet6.188 lần
forward to meet2.046 lần
prayer meet1.258 lần
advanced to meet1.223 lần
meet together1.606 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ meet

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ meet trong kho câu?
Kho câu có 4.519 câu có từ meet hoặc các dạng của từ, trích từ 2.745 tác phẩm và tài liệu. 79 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ meet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ meet gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.288 câu, rồi Bậc B1 với 930 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ meet?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ meet: Quá khứ đơn (1.056 câu), Câu phủ định (542 câu), Quá khứ hoàn thành (330 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.