nationality
danh từA1- nationalities
nationality nghĩa là quốc tịch (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
nationality là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: people having common origins or traditions and often comprising a nation.
Các nét nghĩa của từ nationality
- 1
danh từA1
people having common origins or traditions and often comprising a nation
những người có nguồn gốc hoặc truyền thống chung và thường bao gồm một quốc giadịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
ethnicity nationality11 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
the status of belonging to a particular nation by birth or naturalization
tình trạng thuộc về một quốc gia cụ thể bằng cách sinh ra hoặc nhập tịchdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về nationality
nationality nghĩa là gì?
nationality nghĩa là quốc tịch (bản dịch máy, chưa biên tập). nationality là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: people having common origins or traditions and often comprising a nation.
nationality được dùng trong câu như thế nào?
Raion also can be used simply as a second division without anything to do with ethnicity or nationality. («Raion», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=343690 (bản sửa đổi 9735054).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/nationality, mã đối chiếu EV-6C55D054. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng